SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 19/6/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/2/2024 9:31:21 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/5/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

82.600.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 84.800.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 02/5/2024 như sau: 1 USD =  24.242 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (USD)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.154/25.154

Đ/USD

-

Bán ra

25.454

-

2.2

Đồng tiền chung châu Âu (EURO)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

26.665/26.745

Đ/EURO

-

Giá bán ra

27.863

-

2.3

Bảng Anh (GBP):  Giá mua tiền mặt

31.118

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo ST25

26.000

Đ/kg

2.     

Gạo BC

18.500

-

3.     

Lạc nhân

50.000-70.000

-

4.     

Thịt lợn nạc thăn

120.000

-

5.     

Thịt lợn chân giò

115.000

-

6.     

Cá rô phi (loại 0,8-1kg/con)

43.000-45.000

-

7.     

Tôm sông

220.000-240.000

-

8.     

Cua đồng

150.000-170.000

-

9.     

Mực ống tươi (loại vừa)

200.000-220.000

-

10.   

Ngao

15.000

-

11.   

Gà hồ (loại 2-2,5kg/con)

70.000-75.000

-

12.   

Thịt vịt làm sẵn

75.000

-

13.   

Thịt ngan làm sẵn

100.000

-

14.   

Trứng gà ta

27.000-30.000

Đ/chục

15.   

Dưa hấu

13.000-15.000

Đ/kg

16.   

Thanh Long

30.000-35.000

-

17.   

Rau mồng tơi

8.000

 Đ/mớ

18.   

Bí xanh

12.000

Đ/kg

19.   

Bia Hà Nội 330ml (thùng 24 lon)

250.000-255.000

Đ/thùng

20.   

Nước ngọt Coca Cola 320ml (thùng 24 lon)

180.000-185.000

-

21.   

Đường kính trắng xuất khẩu (1kg)

24.000-25.000

Đ/gói

22.   

Sữa tươi tiệt trùng Vinamilk (hộp 180ml)

335.000-340.000

Đ/thùng

23.   

Dầu ăn Neptune Light (1lít)

57.000

Đ/chai

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

24.910

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

23.910

-

3.     

Dầu Diezen 0,05S-II

20.710

-

4.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.400

Đ/kg

5.     

Gas Gia Định (bình 12kg)

370.000-380.000

 Đ/bình

6.     

Xi măng Phúc Sơn PC30

1.450.000

Đ/tấn

7.     

Thép cuộn Hoà Phát CB240 (trơn)

15.300

Đ/Kg

8.     

Cát vàng mờ (xây, trát)

270.000-320.000

Đ/khối

9.     

Đá xanh (1x2)

380.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/6/2024 (6/17/2024 9:24:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/6/2024 (6/13/2024 9:31:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/6/2024 (6/12/2024 9:28:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/6/2024 (6/11/2024 9:21:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/6/2024 (6/10/2024 9:33:38 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/6-07/6/2024 (6/9/2024 3:56:42 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/6/2024 (6/5/2024 9:32:08 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/6/2024 (6/4/2024 9:25:51 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/6/2024 (6/3/2024 9:40:19 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 27/5-31/5/2024 (6/1/2024 9:14:28 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong