SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 19/6/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/10/2024 9:10:43 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/5/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

87.900.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 90.500.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 10/5/2024 như sau: 1 USD =  24.271 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (USD)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.184/25.184

Đ/USD

-

Bán ra

25.484

-

2.2

Đồng tiền chung châu Âu (EURO)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

26.898/26.978

Đ/EURO

-

Giá bán ra

28.136

-

2.3

Bảng Anh (GBP):  Giá mua tiền mặt

31.204

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo ST25

27.000

Đ/kg

2.     

Gạo BC

18.500

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

27.000-30.000

-

4.     

Đỗ xanh vỡ

35.000-40.000

-

5.     

Thịt lợn ba chỉ

130.000

-

6.     

Thịt lợn mông sấn

100.000

-

7.     

Giò lụa

140.000-150.000

-

8.     

Cá trắm đen (loại 5-6kg/con)

80.000-85.000

-

9.     

Cá rô phi (loại 0,8-1kg/con)

43.000-45.000

-

10.   

Tôm sông

220.000-240.000

-

11.   

Cua đồng

150.000-170.000

-

12.   

Cua biển (loại 1-2con/kg)

500.000-600.000

-

13.   

Ngao

18.000

-

14.   

Gà ri thả vườn (loại 1,8-2kg/con)

100.000-110.000

-

15.   

Thịt vịt làm sẵn

75.000

-

16.   

Trứng gà ta

25.000-28.000

Đ/chục

17.   

Xoài keo vàng

25.000-30.000

Đ/kg

18.   

Bưởi da xanh

55.000-60.000

Đ/quả

19.   

Rau đay

7.000

 Đ/mớ

20.   

Bí xanh

12.000

Đ/kg

21.   

Bia 333 330ml (thùng 24 lon)

260.000-265.000

Đ/thùng

22.   

Nước cam ép Twister 320ml (thùng 24 lon)

180.000-185.000

-

23.   

Mì chính Ajinomoto (1kg)

67.000-68.000

Đ/gói

24.   

Sữa tươi tiệt trùng Vinamilk (hộp 180ml)

335.000-340.000

Đ/thùng

25.   

Dầu ăn đậu nành Simply (1lít)

53.000

Đ/chai

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.540

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.620

-

3.     

Dầu hoả 2-K

19.700

-

4.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.500

Đ/kg

5.     

Gas Hồng Hà (bình 12kg)

370.000-380.000

 Đ/bình

6.     

Xi măng Hoàng Thạch PCB30

1.700.000-1.720.000

Đ/tấn

7.     

Thép cuộn Thái Nguyên CB240 (trơn)

15.300

Đ/Kg

8.     

Cát đen san lấp

200.000

Đ/khối

9.     

Đá xanh (1x2)

380.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/6/2024 (6/17/2024 9:24:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/6/2024 (6/13/2024 9:31:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/6/2024 (6/12/2024 9:28:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/6/2024 (6/11/2024 9:21:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/6/2024 (6/10/2024 9:33:38 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/6-07/6/2024 (6/9/2024 3:56:42 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/6/2024 (6/5/2024 9:32:08 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/6/2024 (6/4/2024 9:25:51 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/6/2024 (6/3/2024 9:40:19 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 27/5-31/5/2024 (6/1/2024 9:14:28 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong