SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 19/6/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/13/2024 9:39:45 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/5/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

85.500.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 88.500.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 13/5/2024 như sau: 1 USD =  24.266 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ (USD)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.179/25.179

Đ/USD

-

Bán ra

25.479

-

2.2

Đồng tiền chung châu Âu (EURO)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

26.905/26.985

Đ/EURO

-

Giá bán ra

28.143

-

2.3

Bảng Anh (GBP):  Giá mua tiền mặt

31.237

Đ/GBP

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

21.000

Đ/kg

2.     

Gạo Q

17.000

-

3.     

Đỗ đen

70.000-75.000

-

4.     

Đỗ xanh vỡ

35.000-40.000

-

5.     

Thịt lợn ba chỉ

140.000

-

6.     

Thịt lợn nạc thăn

130.000

-

7.     

Cá chép (loại 2-3kg/con)

50.000-55.000

-

8.     

Cá trắm cỏ (loại 3-4kg/con)

60.000-65.000

-

9.     

Cua đồng

210.000-220.000

-

10.   

Cáy

120.000

-

11.   

Tôm sú

450.000-550.000

-

12.   

Ngao

20.000

-

13.   

Gà mía (loại 2-3kg/con)

85.000-90.000

-

14.   

Thịt ngan làm sẵn

100.000

-

15.   

Trứng vịt

25.000-28.000

Đ/chục

16.   

Dưa hấu

13.000-15.000

Đ/kg

17.   

Cam sành

15.000-18.000

-

18.   

Rau đay

7.000

 Đ/mớ

19.   

Rau dền

8.000

-

20.   

Cà chua

20.000-25.000

Đ/kg

21.   

Bia Hà Nội 330ml (thùng 24 lon)

250.000-255.000

Đ/thùng

22.   

Nước cam ép Twister 320ml (thùng 24 lon)

180.000-185.000

-

23.   

Mì chính Ajinomoto (1kg)

67.000-68.000

Đ/gói

24.   

Mì ăn liền Omachi (thùng 30 gói)

220.000

Đ/thùng

25.   

Dầu ăn đậu nành Simply (1lít)

53.000

Đ/chai

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.540

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.620

-

3.     

Dầu hoả 2-K

19.700

-

4.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.500

Đ/kg

5.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

420.000-440.000

 Đ/bình

6.     

Xi măng Hoàng Thạch PCB30

1.700.000-1.720.000

Đ/tấn

7.     

Thép cuộn Thái Nguyên CB240 (trơn)

15.300

Đ/Kg

8.     

Cát đen san lấp

200.000

Đ/khối

9.     

Gạch chỉ đặc

900-1.100

Đ/viên

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/6/2024 (6/17/2024 9:24:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/6/2024 (6/13/2024 9:31:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/6/2024 (6/12/2024 9:28:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/6/2024 (6/11/2024 9:21:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/6/2024 (6/10/2024 9:33:38 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/6-07/6/2024 (6/9/2024 3:56:42 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/6/2024 (6/5/2024 9:32:08 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/6/2024 (6/4/2024 9:25:51 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/6/2024 (6/3/2024 9:40:19 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 27/5-31/5/2024 (6/1/2024 9:14:28 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong