SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 22/10/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

9/18/2020 9:50:52 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/9/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.
 
 
TT Tên hàng Đơn giá  ĐVT
A Giá vàng và ngoại tệ    
1 Vàng
  Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày) 
- Mua vào 56.000.000 Lượng
- Bán ra 56.500.000 -
Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đôla Mỹ áp dụng cho ngày 18/9/2020 như sau: 1USD = 23.196 VNĐ
2 Tỷ giá ngoại tệ   (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)
2.1 Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)
- Mua tiền mặt/chuyển khoản 23.100/23.100  đ/USD
- Giá bán ra 23.25 -
2.2 Euro    
- Mua tiền mặt/chuyển khoản 27.159/27.239  đ/Euro
- Giá bán ra 27.725 -
2.3 Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt 29.686 đ/Bảng
B Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu    
1 Gạo bắc thơm 16.000 Kg
2 Gạo hương thơm 13.500 -
3 Gạo tẻ thường (Xi,Q) 12.500 -
4 Đỗ tương 19.000 -
5 Lạc nhân (loại ngon) 45-50.000 -
6 Mộc nhĩ 120 -150.000 -
7 Nấm hương 250-300.000 -
9 Thịt lợn ba chỉ 150 - 155.000 -
10 Gà đồi Chí Linh (loại 2kg) 50-52 -
11 Thịt ngan làm sẵn  70.000 -
12 Thịt bê loại 1 230.000 -
13 Ngao 16.000 -
14 Cà ra loại vừa 200.000 -
15 Tôm rảo 170.000 -
16 Cua đồng 140.000 -
17 Cá chép (loại 1kg/con) 50.000 -
18 Cá rô ta 65.000 -
19 Trứng gà công nghiệp (loại vừa) 20.000 Chục
20 Mì chính Ajnomoto (454g) 30.000 Gói
21 Đường kính trắng xuất khẩu 19.000 Kg
22 Nước mắm Sơn Hải loại I (chai 650 ml) 40.000 Chai
23 Dầu ăn đậu nành Simply 45.000 Lít
C Các loại rau, củ quả    
1 Rau mồng tơi 3.000 Mớ
2 Bí ngô 10.000 Kg
3 Khoai tây 13-15.000 -
4 Thanh Long 25.000 -
5 Dưa vàng 30.000 -
D Khí đốt     
1 Xăng E5 (Petrolimex) 14.260 Đ/lít
2 Xăng A95 - III 14.980 -
3 Dầu Diezen 0,05S 11.510 -
4 Dầu hỏa 9.590 -
5 Dầu mazuts 3,0S 11.140 Kg
6 Gas Petrolimex (bình 12kg) 320.000 Bình
7 Gas Đại Hải (bình 12kg) 270-280.000 -
E Vật liệu xây Dựng    
1 Xi măng Hải Dương MC 25 1.060.000 Tấn
2 Thép cuộn Hòa Phát fi 6,fi 8 12.000-12.100 Kg
3 Cát vàng 320-370.000 Khối
 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/7/2020 (7/29/2020 9:22:45 AM)
Giá khí đốt và sắt thép xây dựng giảm nhẹ trong tháng 4/2020 (5/3/2020 10:19:21 PM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 27/01/2020 đến ngày 31/01/2020 (1/30/2020 8:21:24 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 20/01/2020 đến ngày 24/01/2020 (1/21/2020 8:47:19 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 13/01/2020 đến ngày 17/01/2020 (1/14/2020 4:17:24 PM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 06/01/2020 đến ngày 10/01/2020 (1/7/2020 9:09:34 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 30/12/2019 đến ngày 03/01/2020 (1/2/2020 8:17:09 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 23/12/2019 đến ngày 27/12/2019 (12/25/2019 11:07:04 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 16/12/2019 đến ngày 20/12/2019 (12/17/2019 9:32:42 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 09/12/2019 đến ngày 13/12/2019 (12/10/2019 8:44:05 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son