SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 25/2/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

11/23/2023 9:40:55 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/11/2023
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

70.100.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 71.050.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 23/11/2023 như sau: 1 USD =  23.915 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.040/24.040

Đ/USD

-

Bán ra

24.360

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.932/26.012

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.900

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

29.688

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo ST 25

25.000-26.000

Đ/kg

2.     

Gạo Đài thơm 8

18.500-19.000

-

3.     

Miến dong

50.000-55.000

-

4.     

Mộc nhĩ

130.000-160.000

-

5.     

Nấm hương

250.000-300.000

-

6.     

Cá chép (loại 2-3kg/con)

55.000-58.000

-

7.     

Cá trắm cỏ (loại 3-4kg/con)

60.000-63.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

120.000

-

9.     

Thịt lợn nạc thăn

110.000

-

10.   

Thịt gà làm sẵn

130.000

-

11.   

Thịt vịt làm sẵn

70.000

-

12.   

Táo đá

25.000-30.000

-

13.   

Thanh Long

35.000-40.000

-

14.   

Súp lơ

8.000-10.000

Đ/cái

15.   

Bắp cải

10.000-11.000

-

16.   

Bí xanh

12.000-13.000

Đ/kg

17.   

Bia Hà Nội (hộp 24 lon)

260.000-265.000

     Thùng

18.   

Mì ăn liền Omachi

213.000

-

19.   

Đường kính trắng Lam Sơn

26.000

Đ/kg

20.   

Dầu ăn đậu nành Simply

55.000

Đ/lít

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.530

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.270

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

20.880

-

4.     

Dầu hỏa 2-K

21.510

-

5.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

15.620

Kg

6.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

445.000-450.000

 Bình

7.     

Xi măng Trung Hải MC25

1.100.000-1.120.000

Tấn

8.     

Thép cuộn fi6, fi8 Thái Nguyên (trơn)

15.200

Kg

9.     

Cát vàng (xây, trát)

400.000-450.000

  Đ/khối

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024 (2/23/2024 9:38:55 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/02/2024 (2/22/2024 9:15:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/02/2024 (2/20/2024 9:32:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2024 (2/19/2024 9:47:48 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/02/2024 (2/16/2024 9:25:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/02/2024 (2/15/2024 10:26:43 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/02-09/02/2024 (2/9/2024 10:03:45 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/02/2024 (2/7/2024 9:34:32 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024 (2/6/2024 10:15:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/02/2024 (2/5/2024 9:39:28 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong