SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 18/4/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

8/28/2023 9:56:04 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/8/2023
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại  PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

67.300.000

Đ/lượng

-

Bán ra

68.950.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 28/08/2023 như sau:  1 USD =  23.960 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.855/23.835

Đ/USD

-

Bán ra

24.175

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.568/25.648

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.458

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

29.777

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

17.000-19.000

Đ/kg

2.     

Gạo Q

12.000-14.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000 - 30.000

-

4.     

Măng rối

150.000-220.000

-

5.     

Mộc nhĩ

130.000-160.000

-

6.     

Đỗ xanh nguyên hạt

45.000-55.000

-

7.     

Thịt lợn ba chỉ

115.000-120.000

-

8.     

Thịt vịt làm sẵn

80.000-85.000

-

9.     

Thịt gà ta làm sẵn

115.000-125.000

-

10.   

Trứng gà ta

30.000-33.000

Đ/Chục

11.   

Trứng Vịt

33.000-36.000

-

12.   

Tôm sú

 450.000-500.000

Đ/kg

13.   

Mực ống tươi (loại vừa)

220.000-250.000

-

14.   

Cá chép loại 2-3kg

65.000-70.000

-

15.   

Na ngon

40.000-50.000

-

16.   

Ổi Thanh Hà ngon

20.000-25.000

-

17.   

Rau ngót

8.000-10.000

Đ/mớ

18.   

Rau cải

8.000-10.000

Đ/mớ

19.   

Khoai lang Hoàng Long

20.000-25.000

Đ/kg

20.   

Mì ăn liền Omachi

215.000-220.000

Thùng

21.   

Muối ăn sạch (hạt to túi 1kg)

8.000-10.000

Đ/kg

22.   

Đường kính trắng tinh luyện

22.000-24.000

Đ/kg

 23.

Dầu đậu nành Simply 1l

57.000-60.000

Đ/lít

IV

Khí đốt - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

24.660

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

23.330

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

22.350

-

4.     

Dầu hỏa 2-K

22.300

-

5.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.980

Kg

6.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

350.000-360.000

 Bình

7.     

Gas Gia Định (bình 12kg)

310.000-320.000

-

8.     

Xi măng Hoàng Thạch PC30

1.710.000-1.730.000

Tấn

  9.

Thép xây dựng Thái Nguyên Phi 6, phi 8

15.100-15.400

    Đ/Kg

10.

Cát đen san lấp

230.000-250.000

    Đ/khối

 

Nguồn Bài: Trung tâm XT TM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/4/2024 (4/16/2024 9:24:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/4/2024 (4/15/2024 10:30:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/4/2024 (4/12/2024 9:28:30 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2024 (4/10/2024 9:40:56 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/4/2024 (4/9/2024 9:46:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/4/2024 (4/8/2024 9:29:28 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/4/2024 (4/3/2024 9:27:14 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/4/2024 (4/1/2024 9:32:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/3/2024 (3/28/2024 9:33:41 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 25/3/2024 (3/25/2024 9:40:48 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong