SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 21/4/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

2/22/2024 9:15:33 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/02/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

75.500.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 77.900.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 22/02/2024 như sau: 1 USD =  23.981 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.360/24.360

Đ/USD

-

Bán ra

24.680

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

26.079/26.159

Đ/EUR

-

Giá bán ra

27.169

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

30.452

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

22.000-23.000

Đ/kg

2.     

Gạo BC

18.000-19.000

-

3.     

Đỗ xanh vỡ

40.000-45.000

-

4.     

Miến dong

65.000-75.000

-

5.     

Măng rối

150.000-225.000

-

6.     

Cá chép (loại 3-4kg/con)

60.000-65.000

-

7.     

Cá trắm đen (loại 5-6kg/con)

85.000-90.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

125.000-130.000

-

9.     

Giò lụa

160.000-180.000

-

10.   

Trứng vịt

33.000-35.000

Đ/chục

11.   

Thịt vịt làm sẵn

60.000-65.000

Đ/kg

12.   

Cua biển (loại 2-3 con/kg) 

530.000-650.000

-

13.   

Ngao

16.000-18.000

-

14.   

Xoài cát chu

50.000-55.000

-

15.   

Roi

55.000-60.000

-

16.   

Rau muống

4.000-6.000

 Đ/mớ

17.   

Bắp cải

7.000-9.000

Đ/cái

18.   

Bia Heniken 330ml (thùng 24 lon)

430.000-435.000

Đ/thùng

19.   

Nước tăng lực Redbull 250ml (thùng 24 lon)

250.000-255.000

-

20.   

Bánh Chocopie Orion (hộp 660g)

65.000-67.000

Đ/hộp

21.   

Đường kính trắng xuất khẩu (1kg)

25.000-26.000

Đ/gói

22.   

Mì ăn liền Omachi (thùng 30 gói)

213.000-215.000

Đ/thùng

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.910

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.830

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

21.360

-

4.     

Gas Hồng Hà (bình 12kg)

380.000-390.000

 Đ/bình

5.     

Xi măng Hải Dương MC30

1.180.000-1.200.000

Đ/tấn

6.     

Thép cuộn Hoà Phát CB240 (trơn)

16.000

Đ/Kg

7.     

Gạch chỉ đặc

800-950

 Đ/viên

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/4/2024 (4/19/2024 9:31:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/4/2024 (4/16/2024 9:24:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/4/2024 (4/15/2024 10:30:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/4/2024 (4/12/2024 9:28:30 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2024 (4/10/2024 9:40:56 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/4/2024 (4/9/2024 9:46:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/4/2024 (4/8/2024 9:29:28 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/4/2024 (4/3/2024 9:27:14 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/4/2024 (4/1/2024 9:32:13 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 25/3-29/3/2024 (3/30/2024 9:54:35 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong