SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 21/4/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

2/19/2024 9:47:48 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

75.800.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 78.400.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 19/02/2024 như sau: 1 USD =  23.979 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.350/24.350

Đ/USD

-

Bán ra

24.670

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.967/26.047

Đ/EUR

-

Giá bán ra

27.057

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

30.396

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo ST25

27.000-28.000

Đ/kg

2.     

Gạo Q

17.000-17.500

-

3.     

Đỗ xanh vỡ

40.000-45.000

-

4.     

Miến dong

65.000-75.000

-

5.     

Măng rối

150.000-225.000

-

6.     

Cá chép (loại 3-4kg/con)

60.000-65.000

-

7.     

Cá trắm đen (loại 5-6kg/con)

85.000-90.000

-

8.     

Thịt lợn nạc thăn

115.000-120.000

-

9.     

Thịt lợn chân giò

110.000-115.000

-

10.   

Giò bò

270.000 - 290.000

-

11.   

Trứng gà

32.000-34.000

Đ/chục

12.   

Gà ta thả vườn (loại 2-3kg/con)

85.000-120.000

Đ/kg

13.   

Thịt gà ta làm sẵn

125.000-130.000

-

14.   

Cua biển (loại 2-3 con/kg) 

530.000 - 650.000

-

15.   

Ngao

16.000-18.000

-

16.   

Xoài cát chu

50.000-55.000

-

17.   

Roi

55.000-60.000

-

18.   

Rau cải các loại

6.000-8.000

 Đ/mớ

19.   

Bí xanh

13.000-15.000

Đ/kg

20.   

Bia Heniken 330ml (thùng 24 lon)

430.000-435.000

Đ/thùng

21.   

Nước tăng lực Redbull 250ml (thùng 24 lon)

250.000-255.000

-

22.   

Bánh kem trứng Custas (hộp 470g)

95.000-98.000

Đ/hộp

23.   

Đường kính trắng xuất khẩu (1kg)

25.000-26.000

Đ/gói

24.   

Dầu ăn Neptune (1lít)

50.000-52.000

Đ/chai

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.910

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.830

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

21.360

-

4.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

453.000-460.000

 Đ/bình

5.     

Xi măng Hoàng Thạch PCB40

1.740.000-1.760.000

Đ/tấn

6.     

Thép cuộn Thái Nguyên CB240 (trơn)

16.000

Đ/Kg

7.     

Cát đen san lấp

180.000-200.000

 Đ/khối

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/4/2024 (4/19/2024 9:31:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/4/2024 (4/16/2024 9:24:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/4/2024 (4/15/2024 10:30:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/4/2024 (4/12/2024 9:28:30 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2024 (4/10/2024 9:40:56 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/4/2024 (4/9/2024 9:46:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/4/2024 (4/8/2024 9:29:28 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/4/2024 (4/3/2024 9:27:14 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/4/2024 (4/1/2024 9:32:13 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 25/3-29/3/2024 (3/30/2024 9:54:35 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong