SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 21/4/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

2/16/2024 9:25:35 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/02/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

76.500.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 78.750.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 16/02/2024 như sau: 1 USD =  23.971 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.290/24.290

Đ/USD

-

Bán ra

24.610

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.833/25.913

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.919

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

30.201

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

22.000-23.000

Đ/kg

2.     

Gạo BC

18.000-19.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

27.000-30.000

-

4.     

Miến dong

65.000-75.000

-

5.     

Mộc nhĩ

135.000-165.000

-

6.     

Nấm hương

260.000-300.000

-

7.     

Cá chép (loại 3-4kg/con)

60.000-65.000

-

8.     

Cá trắm đen (loại 5-6kg/con)

85.000-90.000

-

9.     

Thịt lợn ba chỉ

125.000-130.000

-

10.   

Thịt lợn mông sấn

95.000-100.000

-

11.   

Thịt bê loại 1

240.000-250.000

-

12.   

Giò lụa

160.000-180.000

-

13.   

Trứng vịt

33.000-35.000

Đ/chục

14.   

Gà ta thả vườn (loại 2-3kg/con)

85.000-120.000

Đ/kg

15.   

Thịt gà ta làm sẵn

125.000-130.000

-

16.   

Thanh long

45.000-50.000

-

17.   

Bưởi diễn

20.000-25.000

Đ/quả

18.   

Rau cần

10.000-12.000

 Đ/mớ

19.   

Bí xanh

13.000-15.000

Đ/kg

20.   

Bia Hà Nội 330ml (thùng 24 lon)

255.000-260.000

Đ/thùng

21.   

Nước ép cam Twister 320ml (thùng 24 lon)

170.000-175.000

-

22.   

Bánh Quy bơ Danisa (hộp 908g)

245.000-246.000

Đ/hộp

23.   

Mì chính Ajinomoto (1kg)

67.000-68.000

Đ/gói

24.   

Dầu ăn đậu nành Simply (1lít)

53.000-55.000

Đ/chai

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.910

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.830

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

21.360

-

4.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

453.000-460.000

 Đ/bình

5.     

Xi măng Hoàng Thạch PCB40

1.740.000-1.760.000

Đ/tấn

6.     

Thép cuộn Thái Nguyên CB240

16.000-16.100

Đ/Kg

7.     

Đá xanh (1x2)

300.000-350.000

 Đ/khối

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/4/2024 (4/19/2024 9:31:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/4/2024 (4/16/2024 9:24:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/4/2024 (4/15/2024 10:30:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/4/2024 (4/12/2024 9:28:30 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2024 (4/10/2024 9:40:56 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/4/2024 (4/9/2024 9:46:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/4/2024 (4/8/2024 9:29:28 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/4/2024 (4/3/2024 9:27:14 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/4/2024 (4/1/2024 9:32:13 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 25/3-29/3/2024 (3/30/2024 9:54:35 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong