SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 21/4/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

2/7/2024 9:34:32 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/02/2024
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

76.500.000

Đ/lượng

-

Bán ra

                 78.700.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 07/02/2024 như sau: 1 USD =  23.956 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.210/24.210

Đ/USD

-

Bán ra

24.530

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.753/25.833

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.839

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

30.169

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại Hải Dương

1.     

Gạo ST25

27.000-28.000

Đ/kg

2.     

Gạo bắc thơm

22.000-23.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

27.000-30.000

-

4.     

Đỗ xanh vỡ

40.000-45.000

-

5.     

Miến dong

65.000-75.000

-

6.     

Mộc nhĩ

135.000-165.000

-

7.     

Nấm hương

260.000-300.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

125.000-130.000

-

9.     

Thịt lợn mông sấn

95.000-100.000

-

10.   

Thịt bò loại 1

280.000-290.000

-

11.   

Giò bò

280.000-300.000

-

12.   

Giò lụa

160.000-180.000

-

13.   

Trứng gà

32.000-35.000

Đ/chục

14.   

Bánh chưng

40.000-70.000

Đ/cái

15.   

Gà ta thả vườn (loại 2-3kg/con)

85.000-120.000

Đ/kg

16.   

Thịt gà ta làm sẵn

125.000-130.000

-

17.   

Thanh long

50.000-55.000

-

18.   

Bưởi diễn

20.000-25.000

Đ/quả

19.   

Rau cải các loại

10.000-13.000

 Đ/mớ

20.   

Khoai tây

14.000-16.000

Đ/kg

21.   

Bia Heniken 330ml (thùng 24 lon)

430.000-435.000

Đ/thùng

22.   

Nước ngọt Coca cola 320ml (thùng 24 lon)

170.000-173.000

-

23.   

Bánh Quy bơ Danisa (hộp 908g)

245.000-246.000

Đ/hộp

24.   

Mì chính Ajinomoto (1kg)

67.000-68.000

Đ/gói

25.   

Dầu ăn Neptune (1lít)

50.000-52.000

Đ/chai

26.   

Quả phật thủ

100.000-130.000

Đ/quả

27.   

Hạt hướng dương

80.000-90.000

Đ/kg

28.   

Hạt dẻ cười (500g)

150.000-160.000

Đ/túi

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

24.160

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.910

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

20.990

-

4.     

Gas Gia Định (bình 12kg)

380.000-390.000

 Đ/bình

5.     

Xi măng Hải Dương MC30

1.180.000-1.200.000

Đ/tấn

6.     

Thép cuộn Hoà Phát CB240 (trơn)

16.000

Đ/Kg

7.     

Cát vàng (xây, trát)

450.000-530.000

 Đ/khối

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/4/2024 (4/19/2024 9:31:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/4/2024 (4/16/2024 9:24:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/4/2024 (4/15/2024 10:30:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/4/2024 (4/12/2024 9:28:30 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2024 (4/10/2024 9:40:56 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/4/2024 (4/9/2024 9:46:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/4/2024 (4/8/2024 9:29:28 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/4/2024 (4/3/2024 9:27:14 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/4/2024 (4/1/2024 9:32:13 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 25/3-29/3/2024 (3/30/2024 9:54:35 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong