SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 25/2/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

11/6/2023 9:30:12 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/11/2023
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

67.100.000

Đ/lượng

-

Bán ra

68.500.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 06/11/2023 như sau:  1 USD =  24.064 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.310/24.310

Đ/USD

-

Bán ra

24.630

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.828/25.908

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.794

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

29.732

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo ST

25.000-26.000

Đ/kg

2.     

Gạo Đài thơm

17.000-18.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000-30.000

-

4.     

Đỗ xanh vỡ

40.000

-

5.     

Cá chép (loại 2-3kg/con)

55.000-58.000

-

6.     

Cá trắm đen (loại 4-5kg/con)

75.000-90.000

-

7.     

Thịt bò loại 1

280.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

130.000

-

9.     

Thịt lợn nạc thăn

120.000

-

10.   

Gà ta thả vườn (loại 2-3kg/con)

80.000-100.000

-

11.   

Thịt gà làm sẵn

120.000

-

12.   

Thịt vịt làm sẵn

70.000-75.000

-

13.   

Mực ống tươi( loại vừa)

230.000-250.000

Đ/kg

14.   

Ngao

18.000-20.000

-

15.   

Thanh long

35.000-40.000

-

16.   

Hồng ngâm

20.000-25.000

-

17.   

Rau muống

4.000-6.000

Đ/mớ

18.   

Bí xanh

12.000-15.000

Đ/kg

19.   

Khoai tây

10.000-13.000

-

20.   

Bia Hà Nội (hộp 24 lon)

260.000-270.000

     Thùng

21.   

Mì ăn liền 3 miền

120.000

-

22.   

Đường kính trắng xuất khẩu

27.000

Đ/kg

23.   

Dầu ăn Simply

58.000

Đ/lít

IV

Nhiên liệu - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

23.920

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

22.610

-

3.     

Dầu Điêzen 0,001 S-V

23.000

-

4.     

Dầu hỏa 2-K

22.300

-

5.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

16.240

Kg

6.     

Gas Petrolimexl (bình 12kg)

435.000-445.000

 Bình

7.     

Gas Thăng Long (bình 12kg)

360.000-370.000

-

8.     

Xi măng Trung Hải

1.720.000

Tấn

9.     

Thép cuộn fi6, fi8 Hòa Phát(trơn)

15.000

Kg

10.   

Cát đen san lấp

240.000-260.000

 Đ/khối

11.   

Đá xanh

280.000-300.000

          -

 

Nguồn Bài: Phòng TT-TT (TTXTTM)

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024 (2/23/2024 9:38:55 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/02/2024 (2/22/2024 9:15:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/02/2024 (2/20/2024 9:32:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2024 (2/19/2024 9:47:48 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/02/2024 (2/16/2024 9:25:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/02/2024 (2/15/2024 10:26:43 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/02-09/02/2024 (2/9/2024 10:03:45 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/02/2024 (2/7/2024 9:34:32 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024 (2/6/2024 10:15:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/02/2024 (2/5/2024 9:39:28 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong