SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 25/2/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/5/2023 9:37:48 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/10/2023
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

68.100.000

Đ/lượng

-

Bán ra

68.800.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng ngày 05/10/2023 như sau:  1 USD =  24.084 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.260/24.260

Đ/USD

-

Bán ra

24.580

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.319/25.399

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.203

-

2.3

Bảng AnhGiá mua tiền mặt

29.203

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo bắc thơm

17.000

Đ/kg

2.     

Gạo BC

15.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000-30.000

-

4.     

Đỗ xanh vỡ

40.000

-

5.     

Mộc nhĩ

150.000-220.000

-

6.     

Nấm hương

130.000-160.000

-

7.     

Thịt bê loại 1

240.000

-

8.     

Thịt lợn nạc vai

120.000

-

9.     

Thịt lợn ba chỉ

130.000

-

10.   

Thịt gà làm sẵn

120.000-130.000

-

11.   

Thịt vịt làm sẵn

90.000

-

12.   

Trứng gà ta

30.000-33.000

Đ/Chục

13.   

Trứng vịt

34.000-36.000

-

14.   

Tôm sú

 450.000-500.000

Đ/kg

15.   

Mực ống tươi (loại vừa)

230.000-250.000

-

16.   

Thanh Long

30.000

-

17.   

Bưởi da xanh

40.000

Quả

18.   

Rau cải các loại

10.000-12.000

Đ/mớ

19.   

Rau muống

8.000-9.000

-

20.   

Cà chua

13.000

Đ/kg

21.   

Bia Heineken (hộp 24 lon)

425.000

Hộp

22.   

Mì ăn liền Omachi

213.000

Thùng

23.   

Đường kính trắng Lam Sơn

26.000

Đ/kg

24.   

Dầu ăn đậu nành Simply (chai 1 lít)

55.000

Đ/chai

IV

Khí đốt - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

24.840

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

23.500

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

23.590

-

4.     

Dầu hỏa 2-K

23.810

-

5.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.450

Kg

6.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

380.000

 Bình

7.     

Gas Gia Định (bình 12kg)

340.000

-

8.     

Xi măng Hải Dương MC25

1.130.000

Tấn

9.     

Thép cuộn fi6, fi8 Hòa Phát (trơn)

15.000

Kg

10.   

Cát vàng (xây, trát)

450.000-500.000

 Đ/khối

11.   

Đá xanh (1x2)

270.000-320.000

     Đ/khối

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/02/2024 (2/23/2024 9:38:55 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/02/2024 (2/22/2024 9:15:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/02/2024 (2/20/2024 9:32:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2024 (2/19/2024 9:47:48 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/02/2024 (2/16/2024 9:25:35 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/02/2024 (2/15/2024 10:26:43 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/02-09/02/2024 (2/9/2024 10:03:45 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/02/2024 (2/7/2024 9:34:32 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/02/2024 (2/6/2024 10:15:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/02/2024 (2/5/2024 9:39:28 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong