SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 22/6/2024

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

8/24/2023 9:55:17 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/8/2023
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại  PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

67.400.000

Đ/lượng

-

Bán ra

68.100.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 24/08/2023 như sau:  1 USD =  23.954 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.830/23.830

Đ/USD

-

Bán ra

24.150

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.678/25.758

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.568

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

30.011

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

1.     

Gạo nàng xuân

17.000-19.000

Đ/kg

2.     

Gạo tám Điện Biên

21.000-23.000

-

3.     

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000 - 30.000

-

4.     

Bánh đa gạo

22.000-25.000

-

5.     

Lạc đỏ bóc tay

80.000-90.000

-

6.     

Thịt lợn ba chỉ

115.000-120.000

-

7.     

Thịt lợn mông sấn

90.000-100.00

-

8.     

Thịt vịt làm sẵn

80.000-85.000

-

9.     

Thịt gà ta làm sẵn

115.000-125.000

-

10.   

Trứng gà ta

30.000-33.000

Đ/Chục

11.   

Trứng Vịt

33.000-36.000

-

12.   

Tôm rảo loại vừa

 220.00-240.00

Đ/kg

13.   

Cá chép (loại 2-3 kg/con)

60.000-65.000

-

14.   

Cá rô phi (loại 1-2kg /con)

42.000-45.000

-

15.   

Na ngon

40.000-50.000

-

16.   

Ổi Thanh Hà ngon

20.000-25.000

-

17.   

Rau ngót

8.000-10.000

Đ/mớ

18.   

Rau muống

5.000-8.000

Đ/mớ

19.   

Khoai tây

18.000-20.000

Đ/kg

20.   

Mì ăn liền Omachi

215.000-220.000

Thùng

21.   

Muối ăn sạch (hạt to túi 1kg)

8.000-10.000

Đ/kg

22.   

Đường kính trắng tinh luyện

22.000-24.000

Đ/kg

 23.

Dầu đậu nành Simply 1l

57.000-60.000

Đ/lít

IV

Khí đốt - Vật liệu xây dựng

 

 

1.     

Xăng RON 95-III

24.660

Đ/lít

2.     

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

23.330

-

3.     

Dầu Điêzen 0,05S-II

22.350

-

4.     

Dầu hỏa 2-K

22.300

-

5.     

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.980

Kg

6.     

Gas Petrolimex (bình 12kg)

350.000-360.000

 Bình

7.     

Gas Gia Định (bình 12kg)

310.000-320.000

-

8.     

Xi măng Hoàng Thạch PC30

1.710.000-1.730.000

Tấn

  9.

Thép xây dựng Thái Nguyên Phi 6, phi 8

15.100-15.400

    Đ/Kg

10.

Cát vàng mờ

360.000-380.000

    Đ/khối

 

Nguồn Bài:

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/6/2024 (6/21/2024 9:26:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/6/2024 (6/20/2024 9:31:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/6/2024 (6/17/2024 9:24:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/6/2024 (6/13/2024 9:31:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/6/2024 (6/12/2024 9:28:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/6/2024 (6/11/2024 9:21:13 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/6/2024 (6/10/2024 9:33:38 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/6-07/6/2024 (6/9/2024 3:56:42 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 05/6/2024 (6/5/2024 9:32:08 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/6/2024 (6/4/2024 9:25:51 AM)
2Banner SanBaoCongThuongBaoNhanDanÔ tô Nga nhập khẩu nguyên chiếcAntoanthucphamBaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuong