SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 24/2/2019

Công nghiệp

10/10/2018 11:28:56 AM
Danh sách các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh kêu gọi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đầu tư sản xuất kinh doanh
Nhằm phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh và mục tiêu phát triển của ngành Công Thương. Tỉnh Hải Dương kêu gọi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đầu tư sản xuất kinh doanh vào các Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

 

 

 

STT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Diện tích đất (ha)

Xây dựng hạ tầng CCN

Ngành nghề thu hút đầu tư

Tỷ lệ lấp đầy(%)

Ghi chú

Đã được thành lập

Chưa được thành lập

Đất công nghiệp

Vốn xây dựng hạ tầng (tỷ đồng)

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

9

11.00

12

I

THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

1

Việt hòa

Phường Việt Hòa

44.87

 

31.81

120

chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

100.00

 

2

Cẩm Thượng

Phường Cẩm Thượng và phường Việt Hòa

51.90

 

42.15

180

chưa có

100.00

 

3

Tây Ngô Quyền

Phường Cẩm Thượng

19.51

 

16.29

40

chưa có

100.00

 

4

Ba Hàng

Phường Ái Quốc và xã Nam Đồng

46.04

 

42.77

160

Cty TNHH vận tải thương mại Thành Đạt

62.05

 

 

Tổng

 

162.32

 

133.02

500

 

 

90.51

 

II

HUYỆN CẨM GIÀNG

5

Cao An

Xã Cao An, TT Lai Cách

46.31

 

32.06

140

chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

62.96

 

6

Dịch vụ thương mại Lương Điền

Xã Lương Điền

40.37

 

25.58

120

C ty CP đầu tư XD Trường Dương

0.00

 

7

Lương Điền

Xã Lương Điền

35.69

 

26.04

120

Công ty CP đầu tư XD Trường Dương

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường; Chế tạo và gia công cơ khí; SX tái chế than hoạt tính.

97.20

 

 

Tổng

 

122.37

 

83.68

380

 

 

53.39

 

III

HUYỆN THANH MIỆN

8

Đoàn Tùng

Xã Đoàn Tùng

35.14

 

20.03

100

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

43.91

 

9

Ngũ Hùng - Thanh Giang

Xã Ngũ Hùng

51.00

 

34.48

150

Chưa có

53.18

 

10

Cao Thắng

Xã Cao Thắng và xã Tứ Cường

45.52

 

34.52

130

Chưa có

100.00

 

 

Tổng

 

131.66

 

89.03

380

 

 

65.70

 

IV

HUYỆN NINH GIANG

11

Nghĩa An

Xã Nghĩa An

34.50

 

22.85

100

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

63.02

 

12

Hồng phúc-Hưng Long

Xã Hồng Phúc và xã Hưng Long

50.00

 

34.24

100

Chưa có

0.00

 

13

Tân Phong

Huyện Ninh Giang

 

50.00

 

 

 

 

 

(Định hướng phát triển đến năm 2025)

 

Tổng

 

84.50

50.00

57.09

200

 

 

31.51

 

V

HUYỆN TỨ KỲ

14

Nguyên Giáp

Xã Nguyên Giáp

47.49

 

31.18

150

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

79.04

 

15

Kỳ Sơn

Xã Kỳ Sơn và một phần xã Ngọc Sơn

53.26

 

32.64

130

Chưa có

81.46

 

16

Ngọc Sơn

Xã Ngọc Sơn

59.52

 

39.45

150

Chưa có