SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 15/12/2018

Công nghiệp

10/10/2018 11:28:56 AM
Danh sách các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh kêu gọi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đầu tư sản xuất kinh doanh
Nhằm phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh và mục tiêu phát triển của ngành Công Thương. Tỉnh Hải Dương kêu gọi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đầu tư sản xuất kinh doanh vào các Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

STT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Diện tích đất (ha)

Xây dựng hạ tầng CCN

Ngành nghề thu hút đầu tư

Tỷ lệ lấp đầy(%)

Ghi chú

Đã được thành lập

Chưa được thành lập

Đất công nghiệp

Vốn xây dựng hạ tầng (tỷ đồng)

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

9

11.00

12

I

THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

1

Việt hòa

Phường Việt Hòa

44.87

 

31.81

120

chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

100.00

 

2

Cẩm Thượng

Phường Cẩm Thượng và phường Việt Hòa

51.90

 

42.15

180

chưa có

100.00

 

3

Tây Ngô Quyền

Phường Cẩm Thượng

19.51

 

16.29

40

chưa có

100.00

 

4

Ba Hàng

Phường Ái Quốc và xã Nam Đồng

46.04

 

42.77

160

Cty TNHH vận tải thương mại Thành Đạt

62.05

 

 

Tổng

 

162.32

 

133.02

500

 

 

90.51

 

II

HUYỆN CẨM GIÀNG

5

Cao An

Xã Cao An, TT Lai Cách

46.31

 

32.06

140

chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

62.96

 

6

Dịch vụ thương mại Lương Điền

Xã Lương Điền

40.37

 

25.58

120

C ty CP đầu tư XD Trường Dương

0.00

 

7

Lương Điền

Xã Lương Điền

35.69

 

26.04

120

Công ty CP đầu tư XD Trường Dương

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường; Chế tạo và gia công cơ khí; SX tái chế than hoạt tính.

97.20

 

 

Tổng

 

122.37

 

83.68

380

 

 

53.39

 

III

HUYỆN THANH MIỆN

8

Đoàn Tùng

Xã Đoàn Tùng

35.14

 

20.03

100

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

43.91

 

9

Ngũ Hùng - Thanh Giang

Xã Ngũ Hùng

51.00

 

34.48

150

Chưa có

53.18

 

10

Cao Thắng

Xã Cao Thắng và xã Tứ Cường

45.52

 

34.52

130

Chưa có

100.00

 

 

Tổng

 

131.66

 

89.03

380

 

 

65.70

 

IV

HUYỆN NINH GIANG

11

Nghĩa An

Xã Nghĩa An

34.50

 

22.85

100

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

63.02

 

12

Hồng phúc-Hưng Long

Xã Hồng Phúc và xã Hưng Long

50.00

 

34.24

100

Chưa có

0.00

 

13

Tân Phong

Huyện Ninh Giang

 

50.00

 

 

 

 

 

(Định hướng phát triển đến năm 2025)

 

Tổng

 

84.50

50.00

57.09

200

 

 

31.51

 

V

HUYỆN TỨ KỲ

14

Nguyên Giáp

Xã Nguyên Giáp

47.49

 

31.18

150

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

79.04

 

15

Kỳ Sơn

Xã Kỳ Sơn và một phần xã Ngọc Sơn

53.26

 

32.64

130

Chưa có

81.46

 

16

Ngọc Sơn

Xã Ngọc Sơn

59.52

 

39.45

150

Chưa có

64.33

 

17

Văn Tố

xã Văn Tố

35.18

 

22.72

70

Chưa có

26.23

 

 

Tổng

 

195.45

 

125.99

500

 

 

62.77

 

VI

HUYỆN GIA LỘC

18

Thạch Khôi - Gia Xuyên

Phường Thạch Khôi TP Hải Dương và xã Gia Xuyên

68.10

 

49.67

180

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

58.75

 

 

Tổng

 

68.10

 

49.67

180

 

 

58.75

 

VII

HUYỆN NAM SÁCH

19

An Đồng

Thị Trấn Nam Sách

48.10

 

25.68

150

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

100.00

 

20

Đồng Lạc

Huyện nam Sách

 

50.00

 

 

Chưa có

 

0.00

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

21

Nam Hồng - Hồng Phong

Huyện nam Sách

 

50.00

 

 

Chưa có

 

0.00

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

 

Tổng

 

48.10

100.00

25.68

150

 

 

100.00

 

VIII

HUYỆN KIM THÀNH

22

Quỳnh Phúc

Xã Kim Xuyên và xã Phúc Thành

57.90

 

46.06

150

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

100.00

 

23

Cộng Hoà

Xã Cộng Hòa

54.63

 

32.69

150

Chưa có

92.68

 

24

Kim Lương

Xã Kim Lương

32.38

 

19.32

90

Chưa có

85.72

 

25

Cổ Dũng - Cộng Hòa

Kim Thành

 

22.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

26

Đại Đức - Tam Kỳ

Kim Thành

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Định hướng phát triển đến năm 2025)

 

Tổng

 

144.90

72.00

98.08

390

 

 

92.80

 

IX

HUYỆN KINH MÔN

27

Hiệp Sơn

Xã Hiệp Sơn

20.63

 

18.75

50

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

100.00

 

28

Phú Thứ

Thị trấn Phú Thứ

64.53

 

41.88

180

Chưa có

100.00

 

29

Duy Tân

Xã Duy Tân

43.58

 

32.31

120

Chưa có

79.45

 

30

Long Xuyên

Xã Long Xuyên

61.96

 

41.54

180

Chưa có

35.55

 

31

An Phụ

Huyện Kinh Môn

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

32

Thăng Long - Quang Trung

Huyện Kinh Môn

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

33

Kinh Môn

Huyện Kinh Môn

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Bổ sung theo quy hoạch phát triển tổng thể công nghiêp của tỉnh)

 

Tổng

 

190.69

150.00

134.48

530

 

 

78.75

 

 

 

X

THỊ XÃ CHÍ LINH

34

Văn An 1

Phường Văn An

13.69

 

8.81

30

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

58.33

 

35

Văn An 2

Phường Văn An

14.70

 

9.53

40

Chưa có

27.08

 

36

Tân Dân

Xã Tân Dân

25.44

 

16.39

80

Chưa có

83.46

 

37

Hoàng Tân

phường Hoàng Tân

48.30

 

30.19

100

Chưa có

42.59

 

38

Văn Đức

Thị xã Chí Linh

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

 

Tổng

 

102.12

50.00

64.93

250

 

 

52.87

 

XI

HUYỆN THANH HÀ

39

Quyết Thắng - Tiền Tiến

Huyện Thanh Hà

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

40

Hà Đông 1

Huyện Thanh Hà

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

41

Hà Đông 2

Huyện Thanh Hà

 

50.00

 

 

Chưa có

 

 

(Định hướng phát triển đến năm 2025)

 

Tổng

 

 

150.00

 

 

 

 

0.00

 

XII

HUYỆN BÌNH GIANG

42

Tân Hồng - Vĩnh Hồng

Xã Tân Hồng và xã Vĩnh Hồng

44.72

 

30.63

100

Chưa có

Công nghiệp chế biến NSTP; Công nghiệp phụ trợ, Dự án sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động; các dự án không hoặc ít gây ô nhiễm môi trường

100.00

 

43

Nhân Quyền

Xã Nhân Quyền

42.40

 

30.92

100

Chưa có

40.81

 

44

Hưng Thịnh

Xã Hưng Thịnh

47.82

 

34.38

90

Chưa có

100.00

 

45

Tráng Liệt

Xã Tráng Liệt

27.78

 

20.15

70

Chưa có

88.38

 

46

Bình Minh - Tân Hồng

Huyện Binh Giang

 

48.00

 

 

Chưa có

 

 

(Quy hoạch phát triển đến năm 2020)

 

Tổng

 

162.72

48.00

116.09

360

 

 

82.30

 

 

TỔNG CỘNG

 

1,412.94

620.00

977.72

3,820.00

 

 

 

 

 (Tính đến tháng 6 năm 2018 ).

Nguồn Bài: Phòng Quản lý công nghiệp

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Thông báo thu hồi Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp của Chi nhánh công ty cổ phần rượu bia nước giải khát Việt Pháp tại Hải Dương (10/10/2018 11:06:36 AM)
Mời tham gia Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ giai đoạn 2016 - 2020 (3/22/2018 3:53:21 PM)
Hội nghị tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, sử dụng hóa chất (12/11/2017 8:27:48 AM)
Nghị định mới về kinh doanh rượu có hiệu lực từ 01/11/2017 (11/1/2017 2:02:21 PM)
Làng nghề trên địa bàn tỉnh Hải Dương (9/25/2017 7:41:52 AM)
Thẩm định “Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2025, định hướng đến năm 2030” (9/20/2017 4:17:41 PM)
Một số vấn đề trong phát triển làng nghề hiện nay trên địa bàn tỉnh Hải Dương (7/11/2017 2:13:32 PM)
Tình hình hoạt động tại các cụm công nghiệp tỉnh Hải Dương (4/7/2017 8:17:10 AM)
Lấy mẫu để đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh Hải Dương (3/1/2017 3:18:06 PM)
Ô nhiễm môi trường tại các làng nghề trên địa bàn tỉnh Hải Dương (12/12/2016 11:28:09 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son