SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 11/12/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/2/2019 9:33:48 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/10/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

41.200.000

Lượng

-

Bán ra

41.400.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 02/10/2019  như sau: 1USD =  23.163VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.150

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.150

-

-

Giá bán ra

23.250

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.172

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.222

-

-

Giá bán ra

25.512

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

13.000

-

3

Gạo khang dân

12.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Măng rối

150-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ đen

40.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

40.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc vai

95.000

-

10

Ngan ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

55.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

60.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

20.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

85.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

140.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Bắp cải

6.000

Kg

23

Bí ngô

8.000

Kg

24

Khoai sọ

20-25.000

-

25

Cam vinh

20.000

-

26

Dưa hấu

13.000

Quả

27

Nước ngọt Coca cola

180.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

240.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.780

Đ/lít

2

Xăng A95

21.060

-

3

Dầu Diezen 0,05S

16.630

-

4

Dầu hỏa

15.780

-

5

Gas Shell (Bình 12kg)

320.000

Bình

6

Gas Gia Định (Bình 12kg)

290.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.555.000

Tấn

8

Thép cuộn Hòa Phát fi6,fi8

13.200-13.300

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

30.000

Bao

 

 

Nguồn Bài:

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/12/2019 (12/10/2019 9:19:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/12/2019 (12/9/2019 9:25:22 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 02/12 – 06/12/2019 (12/6/2019 4:00:13 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/12/2019 (12/6/2019 3:51:30 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/12/2019 (12/4/2019 9:50:25 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/12/2019 (12/3/2019 9:50:22 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 25/11 – 29/11/2019 (11/29/2019 3:46:52 PM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 18/11 – 22/11/2019 (11/22/2019 3:13:58 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/11/2019 (11/19/2019 9:24:09 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/11/2019 (11/18/2019 9:31:44 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son