SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 2, ngày 28/9/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

7/29/2020 9:22:45 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/7/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.
                                                                                                             

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

55.900.000

Lượng

-

Bán ra

57.900.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 29/7/2020 như sau:   1 USD =  23.216  VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ   (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)   

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

23.100/ 23.100

đ/USD

-

Giá bán ra

23.260

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

26.850/26.930

đ/EUR

-

Bán ra

27.412

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

29.568

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

13.000

-

3

Gạo Xi

12.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Đỗ đen

50-60.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

45-50.000

-

7

Măng rối

150-170.000

-

8

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

9

Thịt trâu loại I

260.000

-

10

Thịt vịt làm sẵn

60.000

-

11

Thịt gà ta làm sẵn

100.000

-

12

Thịt lợn nạc thăn

150-160.000

-

14

Giò lụa

170-200.000

-

15

Trứng gà ta

30.000

Chục

16

Tôm sú (loại 20 con/kg)

500-550.000

Kg

17

Cá trắm (loại 2-3kg/con)

60.000

-

18

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

19

Cua đồng

140.000

-

20

Ngao

16.000

-

21

Rau muống

5.000

Mớ

22

Khoai tây

13.000

Kg

23

Cam sành

40.000

-

24

Đào mỏ quạ

25-30.000

-

25

Nước ngọt Redbull (hộp 24 lon)

240.000

Hộp

26

Bia chai Hải Dương (Két 24 chai)

125.000

Két

27

Bột ngọt Ajnomoto 454g

30.000

Gói

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

14.400

Đ/lít

2

Xăng A95

 14.970

-

3

Dầu Diezen 0,05S

12.390

-

4

Dầu hỏa

10.270

-

5

Dầu mazuts 3,0S

11.380

Kg

6

Gas Totall (Bình 12kg)

315.000

Bình

7

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

285.000

-

8

Xi măng Hải Dương MC 25

1.060.000

Tấn

9

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

11.500-11.600

Kg

10

Cát vàng

320-370.000

Khối

11

Kali Nga

14.000

Kg

         

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/9/2020 (9/18/2020 9:50:52 AM)
Giá khí đốt và sắt thép xây dựng giảm nhẹ trong tháng 4/2020 (5/3/2020 10:19:21 PM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 27/01/2020 đến ngày 31/01/2020 (1/30/2020 8:21:24 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 20/01/2020 đến ngày 24/01/2020 (1/21/2020 8:47:19 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 13/01/2020 đến ngày 17/01/2020 (1/14/2020 4:17:24 PM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 06/01/2020 đến ngày 10/01/2020 (1/7/2020 9:09:34 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 30/12/2019 đến ngày 03/01/2020 (1/2/2020 8:17:09 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 23/12/2019 đến ngày 27/12/2019 (12/25/2019 11:07:04 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 16/12/2019 đến ngày 20/12/2019 (12/17/2019 9:32:42 AM)
Lịch làm việc của Lãnh đạo Sở từ ngày 09/12/2019 đến ngày 13/12/2019 (12/10/2019 8:44:05 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son