SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 21/11/2018

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/29/2018 8:54:11 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 29/10/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.400.000

Lượng

-

Bán ra

36.750.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 29/10/2018  như sau: 1USD =  22.722 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.295

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.300

-

-

Giá bán ra

23.390

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.349

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.429

-

-

Giá bán ra

26.823

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

85-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

90.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg/con)

48-50.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

65.000

-

15

Trứng gà ta

35.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

100.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40-42.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau ngót

5.000

Mớ

23

Khoai tây

13.000

Kg

24

Bí đỏ

8.000

-

25

Quýt

20-25.000

-

26

Dưa vàng

25.000

-

27

Nước trà bí đao

120.000

Hộp

28

Bia lon Heniken

370.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

20.680

Đ/lít

2

Xăng A95

22.200

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.610

-

4

Dầu hỏa

17.080

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.405.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

15.200-15.300

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Lân lâm thao

4.000

-

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/11/2018 (11/21/2018 9:24:47 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/11/2018 (11/20/2018 9:12:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/11/2018 (11/19/2018 9:18:27 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 12/11 - 16/11/2018 (11/16/2018 4:17:49 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/11/2018 (11/16/2018 9:23:09 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/11/2018 (11/15/2018 9:24:16 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/11/2018 (11/14/2018 9:21:38 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/11/2018 (11/13/2018 9:03:31 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/11/2018 (11/12/2018 9:18:41 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/11 - 09/11/2018 (11/9/2018 2:42:18 PM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son