SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 21/3/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

12/28/2018 9:31:01 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 28/12/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.350.000

Lượng

-

Bán ra

36.470.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 28/12/2018  như sau: 1USD =  22.825 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.160

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.165

-

-

Giá bán ra

23.255

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.356

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.435

-

-

Giá bán ra

26.836

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.500

Đ/kg

2

Gạo P6

12.500

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Măng rối

90-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

85-90.000

-

10

Ngan ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

50.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

18.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

110.000

Kg

17

Cá rô ta

65.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau cải ngồng

5.000

Mớ

23

Cà chua

8.000

Kg

24

Bí xanh

10.000

-

25

Dưa hấu

10.000

-

26

Dâu tây

220.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

180.000

Hộp

28

Bia lon Sài Gòn 333

230.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

16.780

Đ/lít

2

Xăng A95

18.140

-

3

Dầu Diezen 0,05S

16.000

-

4

Dầu hỏa

15.000

-

5

Gas Shell (Bình 12kg)

290.000

Bình

6

Gas Gia Định (Bình 12kg)

260.000

-

7

Xi măng Trung Hải

1.000.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

14.250-14.350

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Lân lâm thao

4.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/3/2019 (3/21/2019 10:02:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/3/2019 (3/20/2019 9:42:37 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/3/2019 (3/19/2019 10:12:07 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/3/2019 (3/18/2019 9:10:53 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 11/03 - 15/3/2019 (3/15/2019 3:17:04 PM)
Bảng giá thị trưởng Hải Dương ngày 15/3/2016 (3/15/2019 10:48:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/3/2019 (3/14/2019 9:20:22 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/3/2019 (3/13/2019 9:45:16 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/3/2019 (3/12/2019 9:13:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/3/2019 (3/11/2019 9:28:14 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son