SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 16/12/2018

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

9/24/2018 9:10:56 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/9/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

35.200.000

Lượng

-

Bán ra

36.200.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 24/9/2018  như sau: 1USD =  22.709 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.285

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.290

-

-

Giá bán ra

23.370

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

27.216

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

27.298

-

-

Giá bán ra

27.541

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

85-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

90.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

85.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

65.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

22.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

42.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau muống

5.000

Mớ

23

Cà chua

18.000

Kg

24

Bí xanh

17.000

-

25

Nho xanh

60-80.000

-

26

Cam xanh

35-40.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

180.000

Hộp

28

Bia lon Tiger

315.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

28.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

20.230

Đ/lít

2

Xăng A95

21.920

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.120

-

4

Dầu hỏa

16.680

-

5

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

350.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

320.000

-

7

Xi măng Trung Hải

950.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

15.200-15.300

Kg

9

Đá 2x4cm

240.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 10/12 - 14/12/2018 (12/14/2018 3:59:54 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/12/2018 (12/14/2018 9:43:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/12/2018 (12/13/2018 9:20:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/12/2018 (12/12/2018 9:26:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/12/2018 (12/11/2018 9:09:25 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/12/2018 (12/10/2018 9:11:35 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/12 - 07/12/2018 (12/7/2018 3:08:13 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/12/2018 (12/7/2018 9:11:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/12/2018 (12/6/2018 9:20:38 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/12/2018 (12/4/2018 9:02:03 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son