SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 18/8/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

4/23/2019 9:22:40 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/4/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.
 
 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.210.000

Lượng

-

Bán ra

36.330.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 23/4/2019  như sau: 1USD =  23.004 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.160

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.165

-

-

Giá bán ra

23.265

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.912

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.990

-

-

Giá bán ra

26.639

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.000

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Mộc nhĩ

120-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

40.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

80.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại trên 2kg/con)

50-52.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

110-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

70.000

-

15

Trứng vịt

28.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

110.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

140.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau bí

6.000

Mớ

23

Bí xanh

10.000

Kg

24

Khoai sọ

18.000

-

25

Nhãn

50.000

-

26

Dưa vàng

30.000

Kg

27

Nước trà bí đao

125.000

Hộp

28

Bia lon Tiger

320.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.700

Đ/lít

2

Xăng A95

21.230

-

3

Dầu Diezen 0,05S

17.380

-

4

Dầu hỏa

16.260

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

350.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

320.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.505.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

14.300-14.400

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Lân lâm thao

4.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/8/2019 (8/16/2019 9:49:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/8/2019 (8/15/2019 9:33:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/8/2019 (8/14/2019 9:39:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/8/2019 (8/13/2019 9:36:39 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/8/2019 (8/12/2019 9:22:27 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/8 - 09/8/2019 (8/9/2019 4:07:36 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/8/2019 (8/9/2019 9:43:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/8/2019 (8/8/2019 9:28:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/8/2019 (8/7/2019 9:39:54 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/8/2019 (8/6/2019 9:33:54 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son