SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 2, ngày 21/9/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

3/23/2020 9:26:23 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/3/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

45.600.000

Lượng

-

Bán ra

46.300.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 23/3/2020  như sau: 1USD =  23.259 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.380

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.380

-

-

Giá bán ra

23.520

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

24.778

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

24.828

-

-

Giá bán ra

25.232

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

13.000

-

3

Gạo Xi

11.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.300

-

5

Mộc nhĩ

120-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

150.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

75.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

140-170.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

65.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

50.000

-

15

Trứng gà ta

30.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

85.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

42.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

140.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau muống

5.000

Mớ

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Bí xanh

14.000

-

25

Quýt loại nhỏ

25.000

-

26

Dưa hấu

10.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

185.000

Hộp

28

Bia lon 333

235.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

16.050

Đ/lít

2

Xăng A95

16.810

-

3

Dầu Diezen 0,05S

13.030

-

4

Dầu hỏa

11.840

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

340.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

310.000

-

7

Xi măng Trung Hải

1.060.000

Tấn

8

Thép cuộn Hòa Phát fi6,fi8

12.300-12.400

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Lân lâm thao

4.000

Kg

11

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

            30.000

 Bao

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường mặt hàng thiết yếu tỉnh Hải Dương tuần (Từ 14/9 - 18/9/2020) (9/18/2020 4:19:03 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/9/2020 (9/18/2020 9:17:42 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/9/2020 (9/17/2020 9:36:50 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/9/2020 (9/16/2020 9:17:41 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/9/2020 (9/15/2020 9:27:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/9/2020 (9/14/2020 9:19:55 AM)
Tổng hợp thị trường mặt hàng thiết yếu tỉnh Hải Dương tuần (Từ 07/9 - 11/9/2020) (9/11/2020 4:18:29 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/9/2020 (9/10/2020 9:24:15 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/9/2020 (9/9/2020 9:35:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/9/2020 (9/8/2020 9:37:50 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son