SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 25/4/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/22/2018 9:04:44 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/10/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

35.900.000

Lượng

-

Bán ra

36.900.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 22/10/2018  như sau: 1USD =  22.717 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.295

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.300

-

-

Giá bán ra

23.390

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.658

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.738

-

-

Giá bán ra

26.976

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

85-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ tương

18.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

90.000

-

10

Vịt ta thả vườn (loại 2kg/con)

40.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà ta làm sẵn

110.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

65.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

18.000

Chục

16

Cá trắm (loại 2-3 kg/con)

60-65.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm rảo

150.000

-

22

Rau muống

4.000

Mớ

23

Khoai tây

13.000

Kg

24

Bí xanh

12.000

-

25

Thanh Long

15-20.000

-

26

Dưa hấu

12.000

-

27

Nước ngọt Redbull

225.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

230.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

20.900

Đ/lít

2

Xăng A95

22.340

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.610

-

4

Dầu hỏa

17.080

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Hải Dương MC 25

950.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

15.200-15.300

Kg

9

Đá 2x3cm

240.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 24/4/2019 (4/24/2019 9:01:01 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/4/2019 (4/23/2019 9:22:40 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/4/2019 (4/22/2019 9:10:51 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 16/04 - 19/4/2019 (4/19/2019 4:12:44 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/4/2019 (4/19/2019 8:51:30 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/4/2019 (4/18/2019 9:05:28 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/4/2019 (4/17/2019 10:05:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/4/2019 (4/16/2019 9:55:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/4/2019 (4/11/2019 9:25:23 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2019 (4/10/2019 9:24:37 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son