SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 11/7/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/21/2020 9:35:26 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/5/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

           

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

48.500.000

Lượng

-

Bán ra

48.850.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 21/5/2020 như sau:   1 USD =  23.247 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ   (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)   

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

23.190/ 23.190

đ/USD

-

Giá bán ra

23.330

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

25.205/25.285

đ/EUR

-

Bán ra

25.735

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

28.016

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo khang dân

12.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.300

-

5

Đỗ tương

18.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

40-50.000

-

7

Măng rối

150-170.000

-

8

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

9

Thịt bê loại I

240.000

-

10

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

11

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

60.000

-

12

Thịt lợn nạc thăn

160.000

-

14

Giò lụa

160-200.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

18.000

Chục

16

Tôm sú loại to

250-300.000

Kg

17

Cá quả (loại 1kg/con)

80.000

-

18

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

19

Cua đồng

140.000

-

20

Ngao

16.000

-

21

Rau muống

4.000

Mớ

22

Bí xanh

8-10.000

Kg

23

Dưa hấu

12.000

-

24

Măng cụt

30-40.000

-

25

Nước ngọt Coca cola (hộp 24 lon)

180.000

Hộp

26

Bia lon Hà Nội (hộp 24 lon)

240.000

-

27

Bột ngọt Ajnomoto 454g

30.000

Gói

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

11.520

Đ/lít

2

Xăng A95

 12.230

-

3

Dầu Diezen 0,05S

9.850

-

4

Dầu hỏa

7.880

-

5

Dầu mazuts 3,0S

9.640

Kg

6

Gas Totall (Bình 12kg)

310.000

Bình

7

Gas Gia Định (Bình 12kg)

280.000

-

8

Xi măng Trung Hải

1.060.000

Tấn

9

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

12.200-12.300

Kg

10

Cát vàng

320-370.000

Khối

11

Kali Nga

14.000

Kg

         

     

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 06/7 - 10/7/2020 (7/10/2020 4:23:21 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/7/2020 (7/10/2020 9:23:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/7/2020 (7/9/2020 9:07:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/7/2020 (7/8/2020 9:19:31 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/7/2020 (7/7/2020 9:28:53 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/7/2020 (7/6/2020 9:19:59 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 29/6 - 03/7/2020 (7/3/2020 4:23:11 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/7/2020 (7/3/2020 9:19:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/7/2020 (7/2/2020 9:21:26 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/7/2020 (7/1/2020 10:07:38 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son