SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 11/7/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/19/2020 9:23:40 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/5/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

I

Vàng

 

 

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

48.300.000

Lượng

-

Bán ra

49.200.000

-

II

Ngoại tệ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 19/5/2020 như sau:   1 USD = 23.259 VNĐ

1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.270/23.270

đ/USD

-

Giá bán ra

23.410

-

2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.181/25.261

đ/Euro

-

Giá bán ra

25.711

-

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu

 

 

 

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Kg

2

Gạo P6

14.000

-

3

Gạo tẻ thường (Xi,Q)

12.500

-

4

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

5

Lạc nhân (loại ngon)

45-50.000

-

6

Măng rối

150-170.000

-

7

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

8

Mì gạo

23.000

-

9

Thịt lợn ba chỉ

150.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2 kg)

80.000

-

11

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

12

Thịt bê loại 1

240.000

-

13

Ngao

16.000

-

14

Mực ống loại vừa

150.000

-

15

Tôm sú loại to

250-300.000

-

16

Cua đồng

140.000

-

17

Cá trắm (loại 3-4kg/con)

60.000

-

18

Cá chép (loại 1kg/con )

55.000

-

19

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

20

Trứng vịt (loại vừa)

25-28.000

Chục

21

Sữa Ông thọ

20.000

Hộp

22

Mì chính Ajnomoto (454g)

30.000

Gói

23

Đường kính trắng xuất khẩu

18.000

Kg

24

Nước mắm Sơn Hải loại I (chai 650 ml)

40.000

Chai

25

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

26

Bột canh VIFON (900g)

15.000

Gói

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1

Rau muống

3-4.000

Mớ

2

Bí ngô

10.000

Kg

3

Cà chua

13.000

-

4

Khoai sọ

18-20.000

-

5

Thanh Long

30.000

-

6

Vải U

30.000

-

D

Khí đốt

 

 

1

Gas Totall (bình 12kg)

310.000

Bình

2

Gas Đại Hải (bình 12kg)

280.000

-

E

Phân bón

 

 

1

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

2

Lân Lâm Thao (16,5-17% P2O5)

4.000

-

3

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

30.000

Bao

F

Vật liệu xây Dựng

 

 

1

Xi măng Trung Hải

1.060.000

Tấn

2

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

12.200-12.300

Kg

3

Đá 2x4cm

240.000

Khối

         

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 06/7 - 10/7/2020 (7/10/2020 4:23:21 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/7/2020 (7/10/2020 9:23:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/7/2020 (7/9/2020 9:07:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/7/2020 (7/8/2020 9:19:31 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/7/2020 (7/7/2020 9:28:53 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/7/2020 (7/6/2020 9:19:59 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 29/6 - 03/7/2020 (7/3/2020 4:23:11 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/7/2020 (7/3/2020 9:19:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/7/2020 (7/2/2020 9:21:26 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/7/2020 (7/1/2020 10:07:38 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son