SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 22/10/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

2/19/2020 9:21:31 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

44.600.000

Lượng

-

Bán ra

44.950.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 19/02/2020  như sau: 1USD =  23.228 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.175

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.175

-

-

Giá bán ra

23.295

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

24.886

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

24.936

-

-

Giá bán ra

25.226

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

13.000

-

3

Gạo khang dân

11.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.300

-

5

Măng rối

150-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc thăn

150.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

75.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

130-170.000

-

13

Thịt gà ta làm sẵn

90.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

55.000

-

15

Trứng gà ta

30.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

17

Cá rô ta

65.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau cần ta

12.000

Mớ

23

Khoai tây

12.000

Kg

24

Bí xanh

13.000

-

25

Thanh Long

20.000

-

26

Xoài

25.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

185.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

245.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

18.500

Đ/lít

2

Xăng A95

19.380

-

3

Dầu Diezen 0,05S

15.170

-

4

Dầu hỏa

13.950

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Trung Hải

1.060.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

12.700-12.800

Kg

9

Đá 2x4cm

240.000

Khối

10

Kali Nga

14.000

Kg

11

Đạm Ure Hà Bắc

            10.000

 -

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/10/2020 (10/22/2020 9:57:39 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/10/2020 (10/21/2020 9:24:01 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/10/2020 (10/20/2020 9:39:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/10/2020 (10/19/2020 9:21:07 AM)
Tổng hợp thị trường mặt hàng thiết yếu tỉnh Hải Dương tuần (Từ 12/10- 16/10/2020) (10/16/2020 4:20:54 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/10/2020 (10/16/2020 9:18:02 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/10/2020 (10/14/2020 9:16:19 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/10/2020 (10/13/2020 9:19:20 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/10/2020 (10/12/2020 9:25:13 AM)
Tổng hợp thị trường mặt hàng thiết yếu tỉnh Hải Dương tuần (Từ 05/10 - 09/10/2020) (10/9/2020 4:20:10 PM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son