SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 4/4/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

2/18/2020 9:12:11 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/02/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

44.050.000

Lượng

-

Bán ra

44.550.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 18/02/2020  như sau: 1USD =  23.214 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.170

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.170

-

-

Giá bán ra

23.290

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

24.945

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

24.995

-

-

Giá bán ra

25.285

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

13.000

-

3

Gạo Xi

11.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.300

-

5

Mộc nhĩ

120-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ tương

16.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

140.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

75.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

130-170.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

65.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

45.000

-

15

Trứng vịt

28.000

Chục

16

Cá trắm (loại 2-3kg/con)

60.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

45.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau cải

10.000

Mớ

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Bí ngô

8.000

-

25

Cam Hà Giang

13.000

-

26

Dưa hấu

10.000

-

27

Nước ngọt Redbull

245.000

Hộp

28

Bia lon Tiger

325.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

18.500

Đ/lít

2

Xăng A95

19.380

-

3

Dầu Diezen 0,05S

15.170

-

4

Dầu hỏa

13.950

-

5

Gas Shell (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Gia Định (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Hải Dương MC 25

1.060.000

Tấn

8

Thép cuộn Hòa Phát fi6,fi8

12.600-12.700

Kg

9

Đá 2x4cm

240.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

            30.000

 Bao

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường mặt hàng thiết yếu tỉnh Hải Dương tuần (Từ 29/3 – 03/4/2020) (4/3/2020 3:41:44 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/4/2020 (4/3/2020 8:57:10 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/4/2020 (4/2/2020 9:12:01 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/4/2020 (4/1/2020 9:44:27 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 31/3/2020 (3/31/2020 9:26:47 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 30/3/2020 (3/30/2020 9:47:04 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 23/3 - 27/3/2020 (3/27/2020 4:32:38 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 27/3/2020 (3/27/2020 9:18:41 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 26/3/2020 (3/26/2020 9:21:24 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 25/3/2020 (3/25/2020 9:24:14 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son