SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 3, ngày 24/10/2017

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

6/16/2017 9:35:21 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/6/2017
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.270.000

Lượng

-

Bán ra

36.350.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 16/6/2017  như sau:                       1 USD =   22.401 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

22.645

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 22.650

-

-

Giá bán ra

22.720

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.112

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.188

-

-

Giá bán ra

25.401

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

14.000

Đ/kg

2

Gạo P6

11.000

-

3

Gạo Xi

10.000

-

4

Thóc tẻ thường

7.500

-

5

Măng rối

85-150.000

-

6

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

7

Lạc nhân loại ngon

45.000

-

8

Thịt lợn ba chỉ

45.000

-

9

Thịt lợn nạc thăn sạch Thiên Minh

100.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại trên 2kg)

50.000

-

11

Giò bò

250-270.000

Kg

12

Giò lụa

100-120.000

-

13

Thịt gà ta làm sẵn

110.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

15

Trứng vịt

30.000

Chục

16

Cá trôi (loại 3kg)

55.000

Kg

17

Cá rô phi (loại 1,5kg)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau muống

3.000

Mớ

23

Bí ngô

8.000

Kg

24

Khoai tây

13.000

Kg

25

Cam xanh

40.000

-

26

Quýt Sài Gòn

38.000

-

27

Nước trà bí đao

120.000

Hộp

28

Bia lon Heniken

360.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajinomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng XK

20.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng A92 (Petrolimex)

17.360

Đ/lít

2

Dầu Diezen 0,05S

13.480

-

3

Dầu hỏa

12.110

-

4

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

300.000

Bình

5

Gas Gia Định (Bình 12kg)

270.000

-

6

Xi măng Hoàng Thạch

1.395.000

Tấn

7

Thép cuộn Việt Hàn fi6, fi8

11.650-11.750

Kg

8

Đá 2x4cm

240.000

Khối

9

Lân đầu trâu

15.000

Kg

10

Kali Nga

14.000

-

         

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/10/2017 (10/23/2017 9:52:17 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương (tuần từ 16/10 – 20/10/2017) (10/20/2017 4:28:05 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/10/2017 (10/20/2017 9:02:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/10/2017 (10/19/2017 8:56:50 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/10/2017 (10/17/2017 9:08:02 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/10/2017 (10/16/2017 9:12:25 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương (tuần từ 09/10 – 13/10/2017) (10/13/2017 4:41:01 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/10/2017 (10/13/2017 8:59:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/10/2017 (10/12/2017 8:58:46 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/10/2017 (10/11/2017 8:50:50 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2BaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son