SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 6, ngày 10/7/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/15/2020 9:26:43 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/5/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

TT

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

A

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

I

Vàng

 

 

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

48.000.000

Lượng

-

Bán ra

48.600.000

-

II

Ngoại tệ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 15/5/2020 như sau:   1 USD = 23.263 VNĐ

1

Đô la Mỹ (Tại CN Ngân hàng Agribank Hải Dương)

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.290/23.290

đ/USD

-

Giá bán ra

23.430

-

2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

24.938/25.018

đ/Euro

-

Giá bán ra

25.468

-

B

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu

 

 

 

1

Gạo bắc thơm

16.000

Kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo tẻ thường (Xi,Q)

12.500

-

4

Đỗ tương

18.000

-

5

Lạc nhân (loại ngon)

45-50.000

-

6

Mộc nhĩ

120-150.000

-

7

Nấm hương

250-300.000

-

8

Mì gạo

23.000

-

9

Thịt lợn nạc thăn

150-160.000

-

10

Ngan ta (loại 3-4 kg)

55.000

-

11

Thịt ngan làm sẵn

65.000

-

12

Thịt trâu loại 1

260.000

-

13

Ngao

16.000

-

14

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

15

Tôm rảo

170.000

-

16

Cua đồng

140.000

-

17

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

-

18

Cá quả (loại 1kg/con )

80.000

-

19

Cá rô ta

65.000

-

20

Trứng gà công nghiệp (loại vừa)

18.000

Chục

21

Sữa Ông thọ

20.000

Hộp

22

Mì chính Ajnomoto (454g)

30.000

Gói

23

Đường kính trắng xuất khẩu

18.000

Kg

24

Nước mắm Sơn Hải loại I (chai 650 ml)

40.000

Chai

25

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

26

Bột canh VIFON (900g)

15.000

Gói

C

Các loại rau, củ quả

 

 

1

Rau đay

3.000

Mớ

2

Bí xanh

13-15.000

Kg

3

Cà chua

13.000

-

4

Khoai tây

15.000

-

5

Cam xanh

35.000

-

6

Dưa hấu

10.000

-

D

Khí đốt

 

 

1

Gas Shell (bình 12kg)

305.000

Bình

2

Gas Gia Định (bình 12kg)

275.000

-

E

Phân bón

 

 

1

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

2

Lân Lâm Thao (16,5-17% P2O5)

4.000

-

3

Kali Nga

14.000

-

F

Vật liệu xây Dựng

 

 

1

Xi măng Hải Dương MC 25

1.060.000

Tấn

2

Thép cuộn Hòa Phát fi 6,fi 8

12.000-12.100

Kg

3

Cát vàng

320-370.000

Khối

         

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 06/7 - 10/7/2020 (7/10/2020 4:23:21 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/7/2020 (7/10/2020 9:23:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/7/2020 (7/9/2020 9:07:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/7/2020 (7/8/2020 9:19:31 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/7/2020 (7/7/2020 9:28:53 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/7/2020 (7/6/2020 9:19:59 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 29/6 - 03/7/2020 (7/3/2020 4:23:11 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/7/2020 (7/3/2020 9:19:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/7/2020 (7/2/2020 9:21:26 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/7/2020 (7/1/2020 10:07:38 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son