SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 11/7/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

5/14/2020 9:33:26 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/5/2020
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

               

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

 

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

47.950.000

Lượng

-

Bán ra

48.450.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 14/5/2020 như sau:   1 USD =  23.253 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ   (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)   

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

23.285/ 23.285

đ/USD

-

Giá bán ra

23.425

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt / chuyển khoản

24.970/25.050

đ/EUR

-

Bán ra

25.500

-

2.3

Bảng Anh:    Giá mua tiền mặt

28.191

đ/Bảng

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

25-28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

14.000

-

3

Gạo khang dân

12.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.300

-

5

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

6

Lạc nhân loại ngon

45-50.000

-

7

Măng rối

150-170.000

-

8

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

9

Thịt bê loại I

240.000

-

10

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

11

Cánh gà công nghiệp

65.000

-

12

Thịt lợn nạc vai

150-160.000

-

14

Giò lụa

170-200.000

-

15

Trứng vịt

25-28.000

Chục

16

Tôm sú loại to

300-350.000

Kg

17

Cá quả (loại 1kg/con)

80.000

-

18

Cá rô ta

65.000

-

19

Cua đồng

140.000

-

20

Ngao

16.000

-

21

Rau muống

3-4.000

Mớ

22

Bí xanh

13-15.000

Kg

23

Thanh Long

30-35.000

-

24

Cam xanh

35.000

-

25

Nước trà bí đao (hộp 24 lon)

120.000

Hộp

26

Bia lon Heniken (hộp 24 lon)

380.000

-

27

Bột ngọt Ajnomoto 454g

30.000

Gói

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

 

 

1

Xăng E5 (Petrolimex)

11.520

Đ/lít

2

Xăng A95

 12.2300

-

3

Dầu Diezen 0,05S

9.850

-

4

Dầu hỏa

7.880

-

5

Dầu mazuts 3,0S

9.640

Kg

6

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

305.000

Bình

7

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

275.000

-

8

Xi măng Hoàng Thạch

1.550.000

Tấn

9

Thép cuộn Thái Nguyên fi 6,fi 8

12.200-12.300

Kg

10

Đá 2x4cm

240.000

Khối

11

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

         

                               

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 06/7 - 10/7/2020 (7/10/2020 4:23:21 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/7/2020 (7/10/2020 9:23:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/7/2020 (7/9/2020 9:07:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/7/2020 (7/8/2020 9:19:31 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/7/2020 (7/7/2020 9:28:53 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/7/2020 (7/6/2020 9:19:59 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 29/6 - 03/7/2020 (7/3/2020 4:23:11 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 03/7/2020 (7/3/2020 9:19:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/7/2020 (7/2/2020 9:21:26 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 01/7/2020 (7/1/2020 10:07:38 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son