SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 18/9/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

8/12/2019 9:22:27 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/8/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

41.350.000

Lượng

-

Bán ra

41.650.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 12/8/2019  như sau: 1USD =  23.100 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.150

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.150

-

-

Giá bán ra

23.250

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.772

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.842

-

-

Giá bán ra

26.124

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo Xi

11.500

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

120-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

40.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

90.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg/con)

50-52.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

110-140.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

70.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

20.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

90.000

Kg

17

Cá rô ta

70.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

150.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau dền

5.000

Mớ

23

Bí xanh

10.000

Kg

24

Khoai sọ

20-25.000

-

25

Nhãn

35-40.000

-

26

Dưa vàng

30.000

Kg

27

Nước ngọt Coca cola

185.000

Hộp

28

Bia lon 333

235.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.900

Đ/lít

2

Xăng A95

20.910

-

3

Dầu Diezen 0,05S

17.020

-

4

Dầu hỏa

15.960

-

5

Gas Shell (Bình 12kg)

300.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

270.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.505.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

13.900-14.000

Kg

9

Đá 2x4cm

240.000

Khối

10

Lân lâm thao

4.000

Kg

11

Kali Nga

14.000

-

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/9/2019 (9/18/2019 9:13:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/9/2019 (9/17/2019 9:37:39 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/9/2019 (9/16/2019 9:19:18 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 09/9 - 13/9/2019 (9/13/2019 4:11:57 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/9/2019 (9/13/2019 9:33:52 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/9/2019 (9/12/2019 10:28:15 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/9/2019 (9/11/2019 9:19:18 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/9/2019 (9/10/2019 9:41:07 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/9/2019 (9/9/2019 9:10:44 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/9 - 06/9/2019 (9/6/2019 5:38:08 PM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son