SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 3, ngày 24/10/2017

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

6/12/2017 9:05:43 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/6/2017
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.400.000

Lượng

-

Bán ra

36.500.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 12/6/2017  như sau:                       1 USD =   22.408 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

22.650

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 22.655

-

-

Giá bán ra

22.725

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.243

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.319

-

-

Giá bán ra

25.545

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

11.000

-

3

Gạo Q

10.000

-

4

Thóc tẻ thường

7.500

-

5

Nấm hương

250-300.000

-

6

Đỗ tương

15.000

-

7

Lạc nhân loại ngon

45.000

-

8

Thịt lợn nạc thăn

50.000

-

9

Thịt lợn ba chỉ sạch Thiên Minh

90.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại trên 2kg)

80.000

-

11

Giò bò

250-270.000

Kg

12

Giò lụa

100-120.000

-

13

Cánh gà công nghiệp làm sẵn

75.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

60.000

-

15

Trứng gà ta

35.000

Chục

16

Cá chép (loại 2kg)

60.000

Kg

17

Cá rô ta

70.000

-

18

Cà ra loại vừa

180-220.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm rảo

150.000

-

22

Rau ngót

4.000

Mớ

23

Bí xanh

10.000

Kg

24

Khoai sọ

18.000

Kg

25

Dưa hấu

14.000

-

26

Chôm chôm

40.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

175.000

Hộp

28

Bia lon Sài Gòn 333

225.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajinomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng XK

20.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng A92 (Petrolimex)

17.360

Đ/lít

2

Dầu Diezen 0,05S

13.480

-

3

Dầu hỏa

12.110

-

4

Gas Totall (Bình 12kg)

300.000

Bình

5

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

270.000

-

6

Xi măng Trung Hải

940.000

Tấn

7

Thép cuộn Thái Nguyên fi6, fi8

12.150-12.250

Kg

8

Cát vàng

320-350.000

Khối

9

Lân lâm thao

4.000

Kg

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

-

         

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 23/10/2017 (10/23/2017 9:52:17 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương (tuần từ 16/10 – 20/10/2017) (10/20/2017 4:28:05 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/10/2017 (10/20/2017 9:02:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/10/2017 (10/19/2017 8:56:50 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/10/2017 (10/17/2017 9:08:02 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/10/2017 (10/16/2017 9:12:25 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương (tuần từ 09/10 – 13/10/2017) (10/13/2017 4:41:01 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/10/2017 (10/13/2017 8:59:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/10/2017 (10/12/2017 8:58:46 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/10/2017 (10/11/2017 8:50:50 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2BaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son