SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 23/2/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/11/2018 9:10:34 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/10/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.100.000

Lượng

-

Bán ra

36.700.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 11/10/2018  như sau: 1USD =  22.719 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.295

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.300

-

-

Giá bán ra

23.380

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.718

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.798

-

-

Giá bán ra

27.037

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

12.500

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Măng rối

90-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ tương

18.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc thăn

95.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại trên 2kg/con)

48-50.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà ta làm sẵn

110.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

15

Trứng gà ta

35-40.000

Chục

16

Cá quả (loại 1kg/con)

110.000

Kg

17

Cá rô ta

80.000

-

18

Bề bề loại vừa

170.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau cải

4-5.000

Mớ

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Bí đỏ

10.000

-

25

Thanh Long

15-20.000

-

26

Lựu

20.000

-

27

Nước ngọt Redbull

225.000

Hộp

28

Bia lon Tiger

315.000

-

29

Dầu ăn đầu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

20.900

Đ/lít

2

Xăng A95

22.340

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.610

-

4

Dầu hỏa

17.080

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Hải Dương MC 25

950.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

15.000-15.100

Kg

9

Đá 2x4cm

240.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Kali Nga

14.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 18/02 - 22/02/2019 (2/22/2019 11:22:05 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/02/2019 (2/22/2019 9:12:57 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/02/2019 (2/21/2019 9:13:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/02/2019 (2/20/2019 9:01:15 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2019 (2/19/2019 9:09:40 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/02/2019 (2/18/2019 9:48:14 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 11/02 - 15/02/2019 (2/15/2019 4:49:30 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/02/2019 (2/15/2019 9:34:43 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/02/2019 (2/14/2019 9:09:12 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/02/2019 (2/12/2019 9:23:04 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son