SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 21/3/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

1/11/2019 9:15:43 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/01/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.600.000

Lượng

-

Bán ra

36.700.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 11/01/2019  như sau: 1USD =  22.835 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.145

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.150

-

-

Giá bán ra

23.240

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.501

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.581

-

-

Giá bán ra

27.245

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.500

Đ/kg

2

Gạo P6

12.500

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Măng rối

90-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ tương

16.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

85-90.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg/con)

50.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

60.000

-

15

Trứng vịt

28.000

Chục

16

Cá quả (loại trên 1kg/con)

110.000

Kg

17

Cá rô ta

70.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau cải cúc

5.000

Mớ

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Bí ngô

8.000

-

25

Dưa hấu

12.000

-

26

Dâu tây

200-220.000

-

27

Nước trà bí đao

120.000

Hộp

28

Bia lon Sài Gòn 333

230.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

16.170

Đ/lít

2

Xăng A95

17.600

-

3

Dầu Diezen 0,05S

14.900

-

4

Dầu hỏa

14.180

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

300.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

270.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.455.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

13.900-14.000

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

30.000

Bao

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/3/2019 (3/21/2019 10:02:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/3/2019 (3/20/2019 9:42:37 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/3/2019 (3/19/2019 10:12:07 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/3/2019 (3/18/2019 9:10:53 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 11/03 - 15/3/2019 (3/15/2019 3:17:04 PM)
Bảng giá thị trưởng Hải Dương ngày 15/3/2016 (3/15/2019 10:48:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/3/2019 (3/14/2019 9:20:22 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/3/2019 (3/13/2019 9:45:16 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/3/2019 (3/12/2019 9:13:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/3/2019 (3/11/2019 9:28:14 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son