SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 18/8/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

4/10/2019 9:24:37 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/4/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.430.000

Lượng

-

Bán ra

36.550.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 10/4/2019  như sau: 1USD =  22.989 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.145

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.150

-

-

Giá bán ra

23.250

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.924

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.002

-

-

Giá bán ra

26.652

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

12.000

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Măng rối

150-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

80-85.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

80-85.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

110-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

60.000

-

15

Trứng vịt

28.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55-60.000

Kg

17

Cá rô ta

70.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau bí

5.000

Mớ

23

Bí ngô

10.000

Kg

24

Khoai tây

13.000

-

25

Xoài

30.000

-

26

Thanh Long

25.000

Kg

27

Nước trà bí đao

125.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

240.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

18.580

Đ/lít

2

Xăng A95

20.030

-

3

Dầu Diezen 0,05S

17.080

-

4

Dầu hỏa

15.970

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

350.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

320.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.505.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

14.150-14.250

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Kali Nga

14.000

-

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/8/2019 (8/16/2019 9:49:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/8/2019 (8/15/2019 9:33:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/8/2019 (8/14/2019 9:39:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/8/2019 (8/13/2019 9:36:39 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/8/2019 (8/12/2019 9:22:27 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/8 - 09/8/2019 (8/9/2019 4:07:36 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/8/2019 (8/9/2019 9:43:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/8/2019 (8/8/2019 9:28:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/8/2019 (8/7/2019 9:39:54 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/8/2019 (8/6/2019 9:33:54 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son