SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 3, ngày 20/8/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

7/9/2019 9:32:18 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/7/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)-

-

Mua vào

38.550.000

Lượng

-

Bán ra

38.800.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 09/7/2019  như sau: 1USD =  23.078 VNĐ

 

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương

-

Mua tiền mặt

23.190

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.190

-

-

Giá bán ra

23.290

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.832

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.902

-

-

Giá bán ra

26.194

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.000

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Mộc nhĩ

120-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

40.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

85.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại 2kg/con)

50-52.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

110-140.000

-

13

Thịt gà ta làm sẵn

100.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

70.000

-

15

Trứng gà ta

30.000

Chục

16

Cá quả (loại 1,5kg/con)

100.000

Kg

17

Cá rô ta

75.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

150.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau đay

3.000

Mớ

23

Bí ngô

8.000

Kg

24

Cà chua

10.000

-

25

Dưa vàng

30.000

-

26

Đào

35.000

Kg

27

Nước ngọt Redbull

225.000

Hộp

28

Bia lon 333

235.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.650

Đ/lít

2

Xăng A95

20.510

-

3

Dầu Diezen 0,05S

16.940

-

4

Dầu hỏa

15.930

-

5

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

300.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

270.000

-

7

Xi măng Trung Hải

1.030.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

13.900-14.000

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

30.000

Bao

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/8/2019 (8/20/2019 9:31:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/8/2019 (8/19/2019 9:31:05 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 12/8 - 16/8/2019 (8/16/2019 4:44:05 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/8/2019 (8/16/2019 9:49:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/8/2019 (8/15/2019 9:33:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/8/2019 (8/14/2019 9:39:17 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/8/2019 (8/13/2019 9:36:39 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/8/2019 (8/12/2019 9:22:27 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 05/8 - 09/8/2019 (8/9/2019 4:07:36 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/8/2019 (8/9/2019 9:43:36 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son