SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 7, ngày 20/10/2018

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/9/2018 8:59:08 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/10/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.100.000

Lượng

-

Bán ra

36.700.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 09/10/2018  như sau: 1USD =  22.723 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.310

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.315

-

-

Giá bán ra

23.395

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.630

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.710

-

-

Giá bán ra

26.948

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

85-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn ba chỉ

90.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

75.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

65.000

-

15

Trứng vịt

30-35.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

42.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm rảo

150.000

-

22

Rau muống

4-5.000

Mớ

23

Khoai tây

13.000

Kg

24

Bí xanh

12.000

-

25

Dưa vàng

25.000

-

26

Cam xanh

35-40.000

-

27

Nước trà bí đao

120.000

Hộp

28

Bia lon Heniken

370.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

20.230

Đ/lít

2

Xăng A95

21.920

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.120

-

4

Dầu hỏa

16.680

-

5

Gas Shell (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Đại Hải (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.405.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

15.200-15.300

Kg

9

Đá 2x4cm

240.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Lân lâm thao

4.000

-

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/10/2018 (10/19/2018 8:53:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/10/2018 (10/18/2018 8:41:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/10/2018 (10/17/2018 9:00:06 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/10/2018 (10/16/2018 9:14:51 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/10/2018 (10/15/2018 9:11:35 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 08/10 - 12/10/2018 (10/12/2018 3:29:24 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/10/2018 (10/12/2018 9:20:00 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/10/2018 (10/11/2018 9:10:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/10/2018 (10/10/2018 8:54:46 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/10/2018 (10/8/2018 9:24:23 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son