SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 4, ngày 19/2/2020

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

8/8/2019 9:28:04 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 08/8/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Thành phố Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

41.000.000

Lượng

-

Bán ra

41.250.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 08/8/2019  như sau: 1USD =  23.107 VNĐ

2

Tỷ giá ngoại tệ (Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương)

 2.1

Đô la Mỹ

-

Mua tiền mặt

23.160

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.160

-

-

Giá bán ra

23.260

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.798

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.868

-

-

Giá bán ra

26.150

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

14.000

Đ/kg

2

Gạo P6

12.000

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.000

-

5

Măng rối

150-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

40.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc vai

90.000

-

10

Ngan ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

55.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

110-140.000

-

13

Thịt gà ta làm sẵn

100.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

60.000

-

15

Trứng gà ta

30.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

16.000

-

20

Cua đồng

150.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau ngót

5.000

Mớ

23

Bí đỏ

8.000

Kg

24

Khoai tây

12.000

-

25

Na

35-40.000

-

26

Măng cụt

40.000

Kg

27

Nước ngọt Redbull

225.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

240.000

-

29

Dầu gạo Simply

50.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

19.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.900

Đ/lít

2

Xăng A95

20.910

-

3

Dầu Diezen 0,05S

17.020

-

4

Dầu hỏa

15.960

-

5

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

300.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

270.000

-

7

Xi măng Trung Hải

1.030.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

13.800-13.900

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Đạm Ure Hà Bắc

10.000

Kg

11

Lân đầu trâu

15.000

-

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/02/2020 (2/19/2020 9:21:31 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/02/2020 (2/18/2020 9:12:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/02/2020 (2/17/2020 9:22:46 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 10/02 - 14/02/2020 (2/14/2020 4:38:31 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/02/2020 (2/14/2020 10:06:33 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/02/2020 (2/13/2020 9:30:18 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/02/2020 (2/12/2020 8:50:39 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/02/2020 (2/11/2020 9:24:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/02/2020 (2/10/2020 9:36:12 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/02 - 07/02/2020 (2/7/2020 3:55:23 PM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son