SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 2, ngày 21/8/2017

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

6/7/2017 9:30:12 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/6/2017
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.500.000

Lượng

-

Bán ra

36.600.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 07/6/2017  như sau:                       1 USD =   22.401 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

22.675

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 22.680

-

-

Giá bán ra

22.750

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

25.461

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

25.492

-

-

Giá bán ra

25.720

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

14.500

Đ/kg

2

Gạo P6

12.000

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

6

Đỗ đen

30-40.000

-

7

Lạc nhân loại ngon

45.000

-

8

Thịt lợn mông sấn

45.000

-

9

Thịt lợn chân giò sạch Thiên Minh

90.000

-

10

Gà đồi Chí Linh (loại trên 2kg)

50.000

-

11

Giò bò

250-270.000

Kg

12

Giò lụa

100-120.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

50.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

20.000

Chục

16

Cá trôi (loại 2kg)

50.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau muống

3.000

Mớ

23

Bí ngô

8.000

Kg

24

Khoai tây

13.000

Kg

25

Cam xanh

50.000

-

26

Măng cụt

55.000

-

27

Nước ngọt Redbull

205.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

210.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajinomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng XK

20.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng A92 (Petrolimex)

17.360

Đ/lít

2

Dầu Diezen 0,05S

13.480

-

3

Dầu hỏa

12.110

-

4

Gas Shell (Bình 12kg)

300.000

Bình

5

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

270.000

-

6

Xi măng Hải Dương

955.000

Tấn

7

Thép cuộn Việt Hàn fi6, fi8

11.650-11.750

Kg

8

Đá 2x4cm

240.000

Khối

9

Kali Nga

14.000

Kg

10

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

30.000

Bao

         

  

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương (tuần từ 14/8 – 18/8/2017) (8/18/2017 4:43:03 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/8/2017 (8/18/2017 9:11:42 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/8/2017 (8/17/2017 9:04:51 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/8/2017 (8/16/2017 8:59:49 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/8/2017 (8/15/2017 9:26:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/8/2017 (8/14/2017 9:07:02 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương (tuần từ 07/8 – 11/8/2017) (8/11/2017 4:33:09 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/8/2017 (8/11/2017 9:49:41 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/8/2017 (8/10/2017 8:54:59 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 09/8/2017 (8/9/2017 9:10:55 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2BaoHaiDuongTruyenhinhHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son