SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 3, ngày 22/1/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

11/7/2018 9:01:40 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/11/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.300.000

Lượng

-

Bán ra

36.700.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 07/11/2018  như sau: 1USD =  22.727 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.270

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.275

-

-

Giá bán ra

23.365

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.532

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.612

-

-

Giá bán ra

27.143

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

12.500

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Măng rối

90-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc thăn

95.000

-

10

Ngan ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

50.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

15

Trứng gà ta

35.000

Chục

16

Cá chép (loại 1kg/con)

55.000

Kg

17

Cá rô ta

75.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Bắp cải

10.000

-

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Cà chua

20.000

-

25

Na

30.000

-

26

Cam Hà Giang

15.000

-

27

Nước trà bí đao

120.000

Hộp

28

Bia lon Heniken

370.000

-

29

Dầu ăn Nepture

43.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

19.600

Đ/lít

2

Xăng A95

21.060

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.540

-

4

Dầu hỏa

17.080

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

320.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

290.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.455.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

14.850-14.950

Kg

9

Đá 2x4 cm

240.000

Khối

10

Kali Nga

14.000

Kg

11

Lân đầu trâu

15.000

-

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/01/2019 (1/22/2019 9:55:59 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2019 (1/21/2019 9:22:32 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 14 - 18/01/2019 (1/18/2019 2:42:38 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/01/2019 (1/18/2019 9:18:10 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/01/2019 (1/17/2019 9:17:37 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/01/2019 (1/16/2019 9:49:41 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/01/2019 (1/15/2019 9:33:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/01/2019 (1/14/2019 9:39:18 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 07 - 11/01/2019 (1/11/2019 3:33:49 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/01/2019 (1/11/2019 9:15:43 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son