SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 5, ngày 21/3/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

1/7/2019 9:18:26 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/01/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.660.000

Lượng

-

Bán ra

36.780.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 07/01/2019  như sau: 1USD =  22.829 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.150

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.155

-

-

Giá bán ra

23.245

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.277

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.356

-

-

Giá bán ra

27.014

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

85-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ đen

40-42.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc thăn

90.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

80-85.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

70.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

18.000

Chục

16

Cá chép (loại 1,5kg/con)

60.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau cải cúc

5.000

Mớ

23

Cà chua

12.000

Kg

24

Bí xanh

10.000

-

25

Quýt canh

30.000

-

26

25.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

180.000

Hộp

28

Bia lon Hà Nội

230.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

16.170

Đ/lít

2

Xăng A95

17.600

-

3

Dầu Diezen 0,05S

14.900

-

4

Dầu hỏa

14.180

-

5

Gas Shell (Bình 12kg)

300.000

Bình

6

Gas Gia Định (Bình 12kg)

270.000

-

7

Xi măng Trung Hải

1.000.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

14.400-14.500

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Kali Nga

14.000

-

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/3/2019 (3/21/2019 10:02:03 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 20/3/2019 (3/20/2019 9:42:37 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 19/3/2019 (3/19/2019 10:12:07 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/3/2019 (3/18/2019 9:10:53 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 11/03 - 15/3/2019 (3/15/2019 3:17:04 PM)
Bảng giá thị trưởng Hải Dương ngày 15/3/2016 (3/15/2019 10:48:36 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/3/2019 (3/14/2019 9:20:22 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/3/2019 (3/13/2019 9:45:16 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/3/2019 (3/12/2019 9:13:04 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/3/2019 (3/11/2019 9:28:14 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son