SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
chủ nhật, ngày 16/12/2018

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

10/4/2018 9:11:19 AM
Bảng giá thị trường hải Dương ngày 04/10/2018
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

35.400.000

Lượng

-

Bán ra

36.500.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 04/10/2018  như sau: 1USD =  22.720 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.295

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.300

-

-

Giá bán ra

23.380

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.577

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.657

-

-

Giá bán ra

26.894

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo bắc thơm

15.000

Đ/kg

2

Gạo P6

12.500

-

3

Gạo khang dân

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Măng rối

90-170.000

Kg

6

Miến dong loại ngon

45-50.000

-

7

Đỗ xanh vỡ

30.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc thăn

95.000

-

10

Ngan ta thả vườn (loại trên 2kg/con)

50.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Thịt gà công nghiệp làm sẵn

65.000

-

14

Thịt vịt làm sẵn

55.000

-

15

Trứng gà công nghiệp

22.000

Chục

16

Cá trắm (loại 2-3kg/con)

60.000

Kg

17

Cá rô ta

85.000

-

18

Cà ra loại vừa

200-240.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

130.000

-

21

Tôm sú loại to

450-500.000

-

22

Rau muống

3.000

Mớ

23

Khoai sọ

18.000

Kg

24

Bí đỏ

10.000

-

25

Dưa hấu

12.000

-

26

Nho xanh

80.000

-

27

Nước ngọt Coca cola

180.000

Hộp

28

Bia lon Sài Gòn 333

230.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

20.230

Đ/lít

2

Xăng A95

21.920

-

3

Dầu Diezen 0,05S

18.120

-

4

Dầu hỏa

16.680

-

5

Gas Petrolimex (Bình 12kg)

360.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

330.000

-

7

Xi măng Trung Hải

950.000

Tấn

8

Thép cuộn Việt Hàn fi6,fi8

15.000-15.100

Kg

9

Cát vàng

320-370.000

Khối

10

Lân đầu trâu

15.000

Kg

11

Kali Nga

14.000

-

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 10/12 - 14/12/2018 (12/14/2018 3:59:54 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/12/2018 (12/14/2018 9:43:58 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 13/12/2018 (12/13/2018 9:20:44 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 12/12/2018 (12/12/2018 9:26:21 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/12/2018 (12/11/2018 9:09:25 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 10/12/2018 (12/10/2018 9:11:35 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 03/12 - 07/12/2018 (12/7/2018 3:08:13 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 07/12/2018 (12/7/2018 9:11:34 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 06/12/2018 (12/6/2018 9:20:38 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 04/12/2018 (12/4/2018 9:02:03 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son