SỞ CÔNG THƯƠNG HẢI DƯƠNG HỘI NHẬP VÀ PHÁT TRIỂN
Thứ 3, ngày 22/1/2019

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG

1/2/2019 9:23:46 AM
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 02/01/2019
Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương.

 

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

 

1

Vàng

-

Giá vàng SJC (Tại Sacombank - 9h00' cùng  ngày)-Thành phố Hải Dương

-

Mua vào

36.200.000

Lượng

-

Bán ra

36.600.000

-

2

Đô la Mỹ

 

 

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 02/01/2019  như sau: 1USD =  22.825 VNĐ

 

Tại Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương

-

Mua tiền mặt

23.145

đ/USD

-

Mua chuyển khoản

 23.150

-

-

Giá bán ra

23.240

-

3

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt

26.373

đ/EUR

-

Mua chuyển khoản

26.453

-

-

Giá bán ra

27.114

-

II

Giá một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu tại TP Hải Dương

1

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000

Đ/kg

2

Gạo hương thơm

12.500

-

3

Gạo Xi

11.000

-

4

Thóc tẻ thường

8.500

-

5

Mộc nhĩ

85-150.000

Kg

6

Nấm hương

250-300.000

-

7

Đỗ tương

16.000

-

8

Lạc nhân loại ngon

45.000

Đ/kg

9

Thịt lợn nạc thăn

90.000

-

10

Gà ta thả vườn (loại 2kg/con)

75-80.000

-

11

Giò bò

280-300.000

-

12

Giò lụa

120-150.000

-

13

Cánh gà công nghiệp

75.000

-

14

Thịt ngan làm sẵn

70.000

-

15

Trứng vịt

28.000

Chục

16

Cá chép (loại trên 1kg/con)

60.000

Kg

17

Cá rô phi (loại trên 1kg/con)

40.000

-

18

Mực ống loại vừa

150.000

-

19

Ngao

15.000

-

20

Cua đồng

120.000

-

21

Tôm rảo

160.000

-

22

Rau salat

5.000

Mớ

23

Cà chua

8.000

Kg

24

Bí ngô

8.000

-

25

Thanh long

25.000

-

26

Na

35.000

-

27

Nước trà bí đao

120.000

Hộp

28

Bia lon Heniken

370.000

-

29

Dầu ăn đậu nành Simply

44.000

Lít

30

Bột ngọt Ajnomoto 454g

29.000

Gói

31

Đường kính trắng xuất khẩu

16.000

Kg

III

Khí đốt - Vật liệu xây dựng - Phân bón

1

Xăng E5 (Petrolimex)

16.170

Đ/lít

2

Xăng A95

17.600

-

3

Dầu Diezen 0,05S

14.900

-

4

Dầu hỏa

14.180

-

5

Gas Totall (Bình 12kg)

300.000

Bình

6

Gas Thăng Long (Bình 12kg)

270.000

-

7

Xi măng Hoàng Thạch

1.455.000

Tấn

8

Thép cuộn Thái Nguyên fi6,fi8

14.400-14.500

Kg

9

Đá 2x4 cm

240.000

Khối

10

Kali Nga

14.000

Kg

11

Phân hữu cơ vi sinh Sông Gianh (Bao 10kg)

30.000

Bao

 

 

 

Nguồn Bài: Trung tâm XTTM

[Quay lại]
 In trang    Đầu trang
Các tin cùng Chuyên mục
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 22/01/2019 (1/22/2019 9:55:59 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 21/01/2019 (1/21/2019 9:22:32 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 14 - 18/01/2019 (1/18/2019 2:42:38 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 18/01/2019 (1/18/2019 9:18:10 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 17/01/2019 (1/17/2019 9:17:37 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 16/01/2019 (1/16/2019 9:49:41 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 15/01/2019 (1/15/2019 9:33:11 AM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 14/01/2019 (1/14/2019 9:39:18 AM)
Tổng hợp thị trường Hải Dương tuần từ 07 - 11/01/2019 (1/11/2019 3:33:49 PM)
Bảng giá thị trường Hải Dương ngày 11/01/2019 (1/11/2019 9:15:43 AM)
BaoNhanDanBaoCongThuong2AntoanthucphamBaoHaiDuongTrung tam XTTM Lang Son